19 Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 24, Bài 13: Ước và bội – Năm học 2008-2009 – Phan Hoàng Kiều Phương mới nhất

I – MỤC TIÊU

1.Kiến thức : HS nắm được định nghĩa ước và bội của một số , kí hiệu tập hợp các ước các bội của một số

2.Kĩ năng : HS biết kiểm tra một số có hay không l ước hoặc bội của một số cho trước , biết cách tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản .

3.Thái độ : HS biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản .

II – CHUẨN BỊ

· Giáo Viên : Bảng phụ, phấn màu , phiếu học tập .

· Học Sinh : Bảng nhóm, bút khác màu .

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ

Chữa bài tập 134(SBT)

HS1: câu a) 3*5 chia hết cho 3

HS2: câu b):7*2 chia hết cho 9

*GV nhận xét : câu a) ta có 315 : 3 ta nói 315 là bội của 3, còn 3 là ước của 315

Còn ở câu b) ta có 702, 792 đều chia hết cho 3 nên 702, 792 đều là bội của 3, còn 3 là ước của 702 và 792. vậy bội là gì ? ước là gì ?cách tìm bội và ước như thế nào ?ta nghiên cứu vào bài học hôm nay.

HS1:

a)* ; (315; 345; 375)

HS2:b)* ; (702; 792)

 Bài 134/SBT/tr19 : Điền chữ số vào dấu * để giải

a)*1; 4;7thì 35 chia hết cho 3

b) 0; 9 thì 72 chia hết cho 9

 

doc
3 trang
Người đăng
lananh572
Ngày đăng
04/03/2021
Lượt xem
30Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 24, Bài 13: Ước và bội – Năm học 2008-2009 – Phan Hoàng Kiều Phương”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 08	 Ngày soạn :22/10/2007
Tiết : 24	 Ngày dạy :24/10/2007
§13. ƯỚC VÀ BỘI 
I - MỤC TIÊU
1.Kiến thức : HS nắm được định nghĩa ước và bội của một số , kí hiệu tập hợp các ước các bội của một số 
2.Kĩ năng : HS biết kiểm tra một số có hay không lø ước hoặc bội của một số cho trước , biết cách tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản .
3.Thái độ : HS biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản .
II - CHUẨN BỊ
Giáo Viên : Bảng phụ, phấn màu , phiếu học tập .
Học Sinh : Bảng nhóm, bút khác màu .
III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 
NỘI DUNG GHI BẢNG 
HOẠT ĐỘNG 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ 
Chữa bài tập 134(SBT)
HS1: câu a) 3*5 chia hết cho 3
HS2: câu b):7*2 chia hết cho 9 
*GV nhận xét : câu a) ta có 315 : 3 ta nói 315 là bội của 3, còn 3 là ước của 315
Còn ở câu b) ta có 702, 792 đều chia hết cho 3 nên 702, 792 đều là bội của 3, còn 3 là ước của 702 và 792. vậy bội là gì ? ước là gì ?cách tìm bội và ước như thế nào ?ta nghiên cứu vào bài học hôm nay.
HS1:
a)*Ỵ ; (315; 345; 375)
HS2:b)*Ỵ ; (702; 792)
Bài 134/SBT/tr19 : Điền chữ số vào dấu * để giải 
a)*Ỵ{1; 4;7}thì 35 chia hết cho 3 
b)Ỵ {0; 9} thì 72 chia hết cho 9
HOẠT ĐỘNG 2 : ƯỚC VÀ BỘI 
* Giáo viên nhắc lại từ bài cũ trên
315 : 3 Û 315 là bội của 3, còn 3 là ước của 315
?-Tương tự a : b thì ta suy ra được quan hệ gì giữa a và b ?
Củng cố : Gv cho HS làm ?1 SGK
a : b Û a là bội của b, còn b là ước của a
-HS lên bảng làm ?1
18 là bội của 3 vì 18 : 3, 18 không phải là bội của 4 vì 18 : 4
4 là ước của 12 vì 12 : 4, 4 không là ước của 15 vì 15 : 4
1. Ước và bội 
* Tổng quát 
Nếu a : b (a, b Ỵ N) Û a là bội của b, còn b là ước của a
?1
18 là bội của 3 vì 18 : 3, 18 không phải là bội của 4 vì 18 : 4
4 là ước của 12 vì 12 : 4, 4 không là ước của 15 vì 15 : 4
HOẠT ĐỘNG 3 : CÁCH TÌM ƯỚC VÀ BỘI 
*GV giới thiệu kí hiệu Ư(a) và B(a) 
*GV phát phiếu học tập cho các nhóm và đọc yêu cầu của các nhóm.
NHÓM 1, 2
1.Trong các số sau số nào là bội củøa 7 
0, 7, 9, 14, 20, 21, 28, 35
2.Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng :
a)Ta có thể tìm bội của 7 bằng cách nhân 7 lần lượt với các số 0; 1; 2; 3; 
b) Ta có thể tìm bội của 7 bằng cách nhân 7 lần lượt với các số 1; 3; 5; 
NHÓM 3, 4
1.Trong các số sau số nào là bội của 8 
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8
2.Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng ?
a)Ta có thể tìm ước của 8 bằng cách lần lượt chia 8 cho các số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 lúc đó 8 chia hết cho số nào thì số đó là ước của 8 :
b) Ta có thể tìm ước của 8 bằng cách nhân 8 lần lượt với các số 1; 3; 5; 
*GV cho Hs làm bài tập :Tìm số tự nhiên x mà x Ỵ B(7) mà x< 30 ?
-GV cho HS làm ?2 : Tìm số tự nhiên x mà x Ỵ B(8) mà x< 40
Viết tập hợp các ước của 8?
?-Để tìm các ước của 8 em đã thực hiện như thế nào ?
Củng cố : GV cho HS làm ?3 ; ?4 
-HS làm bài tập theo nhóm trên phiếu học tập 
* Các nhóm hoạt động theo yêu cầu trên phiếu học tập 
Bảng nhóm 1,2 
1/ Các số là bội của 7 là : 0;7;14;21;28;35
2/ Nhận xét a) đúng 
Bảng nhóm 3,4
1/ Các số là bội của 8 là: 0 ; 8
 2/ Nhận xét a) đunùg 
x Ỵ B(7) mà x< 30 là:
B(7)= {0; 7; 14; 21; 28}
-HS làm ?2
x Ỵ B(8) mà x< 40 là:
B(8)= {0; 8; 16; 24; 32}}
Ư(8)= {1; 2; 4; 8}
-HS: Ta lần lượt chia 8 cho các số 1;2;3;...8 ta thấy 8 chỉ chia hết cho 1;2;4;8 nên Ư(8)={1; 2; 4; 8}
-2 HS làm lên bảng ?3 ; ?4
2. Cách tìm ước và bội 
* Kí hiệu: 
-Tập hợp các ước của a là Ư(a)
-Tập hợp các bội của a là B(a)
*Nhận xét:
-Ta có thể tìm bội của a bằng cách nhân a lần lượt với các số 0; 1; 2; 3; 
-Ta có thể tìm ước của a bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên tứ 1 đến a xét xem a chia hết cho số nào, khi đó các số đó là ước của a 
?3 : Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6; 12}
?4 :Ư(1)= {1};B(1)= {1; 2; 3; }
HOẠT ĐỘNG 4 : CỦNG CỐ 
?-Số 1 có bao nhiêu ước ?
?-Số 1 là ước của những số tự nhiên 
nào ?
?-Số 0 không là ước của số tự nhiên nào ?
*Cho Hs làm bài 111/ SGK/tr44
-Số 1 có ước duy nhất là chính nó 
-Số 1 là ước của mọi số tự nhiên
-Số 0 là bội của mọi số tự nhiên 
-HS làm bài 111/SGK/tr44
3 HS lên bảng 
c) 4k (k Ỵ N)
Bài 11/SGK/tr44
a)Tìm các bội của 4 trong các số 8 ;14 ; 20 ; 25 
b)Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30.
c)Viết dạng tổng quát các số là bội của 4
HOẠT ĐỘNG 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
-Học theo SGK.
-BTVN :Bài 112;113/SGK/tr44 ; Bài 142, 144, 145./SBT/20

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 24.doc