19 Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 31, Bài 17: Ước chung lớn nhất – Năm học 2007-2008 – Phan Hoàng Kiều Phương mới nhất

I – MỤC TIÊU

 1.Kiến thức : HS hiểu được thế nào là ước chung của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau.

 2.Kĩ năng : HS biết tìm ước chung lớn nhất của haihay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố.

3.Thái độ :HS biết tìm ƯCLN một cách hợp lí trong từng trường hợp cụ thể, biết tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế.

II -CHUẨN BỊ

· Giáo Viên : Bảng phụ, phiếu học tập.

· Học Sinh : Dặn dò ở tiết 31.

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ – HÌNH THÀNH ĐỊNH NGHĨA

* Viết các tập hợp: Ư(12), Ư(30), ƯC(12;30)?.

-Số lớn nhất trong tập hợp

Ư C(12,30) là số nào ?

-Ta nói 6 là ước chung lớn nhất của 12 và 30

(?)Vậy Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là gì ?

Đó là nội dung của bài học hôm nay . Ư(12)= {1; 2; 3; 4; 6; 12

Ư(30)=1; 2; 3; 5; 6; 10; 30

ƯC(12; 30)= 1; 2; 3; 6

-Số 6

-Là số lớn nhất trong tập hợp ước chung

 

doc
3 trang
Người đăng
lananh572
Ngày đăng
04/03/2021
Lượt xem
33Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 31, Bài 17: Ước chung lớn nhất – Năm học 2007-2008 – Phan Hoàng Kiều Phương”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 11	 Ngày soạn : 10/11/2007
Tiết : 31	 Ngày dạy : 12/11/2007
§§17 . ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT 
I - MỤC TIÊU
 1.Kiến thức : HS hiểu được thế nào là ước chung của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau.
 2.Kĩ năng : HS biết tìm ước chung lớn nhất của haihay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố.
3.Thái độ :HS biết tìm ƯCLN một cách hợp lí trong từng trường hợp cụ thể, biết tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế.
II -CHUẨN BỊ
Giáo Viên : Bảng phụ, phiếu học tập.
Học Sinh : Dặn dò ở tiết 31.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 
NỘI DUNG GHI BẢNG 
HOẠT ĐỘNG 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ – HÌNH THÀNH ĐỊNH NGHĨA 
* Viết các tập hợp: Ư(12), Ư(30), ƯC(12;30)?.
-Số lớn nhất trong tập hợp 
Ư C(12,30) là số nào ?
-Ta nói 6 là ước chung lớn nhất của 12 và 30 
(?)Vậy Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là gì ? 
Đó là nội dung của bài học hôm nay .
Ư(12)= {{1; 2; 3; 4; 6; 12}
Ư(30)={1; 2; 3; 5; 6; 10; 30 }
ƯC(12; 30)= {1; 2; 3; 6}
-Số 6
-Là số lớn nhất trong tập hợp ước chung 
HOẠT ĐỘNG 2 : ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
-GV cho một vài HS nhắc lại định nghĩa ước chung 
-GV giới thiệu kí hiệu ước chung lớn nhất của a và b : ƯCLN (a,b)
(?)Nhận xét gì về quan hệ giữa ước chung và ƯCLN của 12và 30 ?
-Gv cho HS đọc nhận xét/SGKtr54
(?)Tìm ƯCLN(5,1) =?
và ƯCLN(12,30,1) = ?
-Qua đó GV nêu chú ý/SGK
-HS nhắc lại định nghĩa ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số 
- HS viết kí hiệu ước chung lớn nhất của số a và b : ƯCLN (a,b)
-Tất cả các ước chung của 12 và 30 đều là ước của ƯCLN(12,30) 
-HS đọc nhận xét/SGKtr54
-ƯCLN(5,1)=1
ƯCLN(12,30,1) = 1
-HS đọc chú ý/SGK
1. Ước chung lớn nhất 
* Định nghĩa (SGK)
* Kí hiệu :ƯCLN(a,b)
* Nhận xét : (SGK/tr54) 
* Chú ý (SGK/tr55) 
HOẠT ĐỘNG 3 : TÌM ƯCLN BẰNG CÁCH PHÂN TÍCH CÁC SỐ RA TSNT
*Tìm ƯCLN(36,84,168) ? 
(?) Hãy phân tích các số 36; 84; 168 ra TSNT ?
(?) Số nào là thừa số nguyên tố chung của 3 số trên ?
(?) Tìm số mũ nhỏ nhất của các TSNT chung ?
(?) Nhận xét gì về TSNT bằng 7 ?
(?) Hãy lập tích các TSNT chung với mỗi TSNT chung lấy với số mũ nhỏ nhất của 36; 84; 168 ?
-Ta có 12 chính là ƯCLN (36,84,168)
(?)Qua cách tìm ƯCLN (36,84,168).Hãy rút ra quy tắc tìm ƯCLN ?
-Cho HS làm ?2 Tìm ƯCLN (8,9)
*GV giới thiệu 8 và 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau 
Þ GV nêu chú ý a/SGK/tr55 
?-Nhận xét quan hệ giữa 3 số : 8 ; 16 và 24 ?
Þ GV nêu chú ý b/SGK/tr55 
-HS phân tích các số 36; 84; 168 ra TSNT
36 = 22.32 ;84 = 22.3.7;168 = 23.3.7
-Số 2 và 3 là thừa số nguyên tố chung 
-Số mũ nhỏ nhất của TSNT 2 là 2; số mũ nhỏ nhất của TSNT 3 là 1
-Số 7 không là TSNT chung 
-Lập tích 22 . 3 = 12
Þ ƯCLN (36,84, 168) = 12
-HS rút quy tắc tìm ƯCLN 
-HS làm ?2 ƯCLN(8,9) = 1
-HS đọc chú ý a/SGK /tr55
-Nhận xét 8 là ước của 18 và 24 
-HS đọc chú ý b/SGK /tr55
2.Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra TSNT
* Ví dụ:
Tìm ƯCLN(36, 84, 168) 
36 = 22.32 
84 = 22.3.7
168 = 23.3.7
ƯCLN (36,84, 168) = 12
* Quy tắc (SGKtr55)
* Chú ý (SGK/tr55)
HOẠT ĐỘNG 4 : CỦNG CỐ 
*GV cho HS làm bài 139/SGK/tr56 theo nhóm 
*GV nhận xét và cho điểm nhóm làm nhanh nhất 
* GV cho HS làm bài 140/SGK/tr56
-HS làm bài 139/SGK/tr56 theo nhóm 
ƯCLN(56 ; 140) =28
ƯCLN(24 ; 84 ; 180) =12
ƯCLN(60 ; 180) = 60
ƯCLN(15 ; 19) =1
-HS làm bài 140/SGK/tr56
ƯCLN(16 ; 80 ; 176) = 16
ƯCLN(18 ; 30 ; 77) =1
Bài 139(SGK - tr56)
Tìm ƯCLN của
56 và 140
24 ; 84 và 180)
60 và 180
15 và 19
Bài 140(SGK - tr56)
Tìm ƯCLN của 
a) 16 ; 80 ; 176 
b) 18 ; 30 và 77 
HOẠT ĐỘNG 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
Học bài theo SGK và vở ghi 
BTVN : - Bài 141, 142 SGK, 176/SBT/tr24
 - Bài 141/SGK/tr56.

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 31.doc