19 Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 32: Luyện tập – Năm học 2007-2008 – Phan Hoàng Kiều Phương mới nhất

I – MỤC TIÊU

 1.Kiến thức : HS củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số.

 2.Kĩ năng : HS biết cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN.

 3.Thái độ : Rèn cho HS biết quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài toán để áp dụng nhanh, chính xác.

II -CHUẨN BỊ

· Giáo Viên : Bảng phụ.

· Học Sinh : BTVN (tiết 32)

III -TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ

HS1:-ƯCLN của hai hay nhiều số làmsố như thế nào?

Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ?cho ví dụ?

-Làm bài 141( SGK)

-Tìm ƯCLN(15; 30; 90)

HS2:-Nêu qui tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1?

Làm bài 176/SBT/tr24

 HS1 trả lời câu hỏi và làm bài tập.

HS2 : Nêu quy tắc và làm bài tập 176/SBT/tr24

 Bài 141(SGK – tr56)

8 , 9 đều là hai số nguyên tố cùng nhau mà cả hai đều là hợp số.

 ƯCLN(15; 30; 90)= 15 vì

30 :15 và 90 :15

Bài 76(SBT – tr24)

a/ ƯCLN(40; 60)= 22.5= 20

b/ ƯCLN(36; 60;72)= 22.3= 12

c/ ƯCLN(13; 20)= 1

d/ ƯCLN(28; 39; 35)= 1

 

doc
2 trang
Người đăng
lananh572
Ngày đăng
04/03/2021
Lượt xem
32Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 32: Luyện tập – Năm học 2007-2008 – Phan Hoàng Kiều Phương”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 11	 Ngày soạn :1011/2007
Tiết : 32	 Ngày dạy :1211/2007
LUYỆN TẬP 
I - MỤC TIÊU
 1.Kiến thức : HS củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số.
 2.Kĩ năng : HS biết cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN.
 3.Thái độ : Rèn cho HS biết quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài toán để áp dụng nhanh, chính xác.
II -CHUẨN BỊ
Giáo Viên : Bảng phụ.
Học Sinh : BTVN (tiết 32)
III -TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 
NỘI DUNG GHI BẢNG 
HOẠT ĐỘNG 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ 
HS1:-ƯCLN của hai hay nhiều số làmsố như thế nào?
Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ?cho ví dụ?
-Làm bài 141( SGK)
-Tìm ƯCLN(15; 30; 90)
HS2:-Nêu qui tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1?
Làm bài 176/SBT/tr24
HS1 trả lời câu hỏi và làm bài tập.
HS2 : Nêu quy tắc và làm bài tập 176/SBT/tr24
Bài 141(SGK - tr56)
8 , 9 đều là hai số nguyên tố cùng nhau mà cả hai đều là hợp số.
 ƯCLN(15; 30; 90)= 15 vì 
30 :15 và 90 :15
Bài 76(SBT - tr24)
a/ ƯCLN(40; 60)= 22.5= 20
b/ ƯCLN(36; 60;72)= 22.3= 12
c/ ƯCLN(13; 20)= 1
d/ ƯCLN(28; 39; 35)= 1
HOẠT ĐỘNG 2 :CÁCH TÌM ƯỚC CHUNG THÔNG QUA TÌM ƯCLN. 
* Gv cho HS hoạt động nhóm: 
-Tìm tất cả các ƯC(12; 30) 
đều là ước của ƯCLN(12; 30).? 
-Ngoài cách liệt kê các ước của 12 và 30 rồi chọn ra ƯC, ta có thể làm theo cách nào mà không cần liệt kê các ước của mỗi số?
ƯCLN( 12; 30)= 6 theo ?1
Vậy ƯC(12; 30)= {1; 2; 3; 6}
*Củng cố:Tìm số tự nhiên a biết rằng 56 : a và 140 : a ?
Các nhóm hoạt động:
-Tìm ƯCLN(12; 30)
-Tìm các ước của ƯCLN của các số đó rồi tìm ước của ƯCLN
-Vì 56 : a và40 : aÞ 
aỴ ƯC(56; 140)
ƯCLN(56; 140)= 22.7= 28
aỴ ƯC(56; 140)= {1;2;4;7;14;28}
3. Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN. 
 ƯC(a;b) = Ư(ƯCLN(a;b)) 
Tìm số tự nhiên a biết rằng 
56 : a và 140 : a?
Giải: Vì 56 : a và40 : aÞ 
aỴ ƯC(56; 140)
ƯCLN(56; 140)= 22.7= 28
aỴƯC(56;140)= {1;2;4;7;14;28}
HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP 
*GV cho HS làm bài 142/SGK/tr56
-GV yêu cầu HS nhắc lại cách xác định số ước của một số để kiểm ta ƯC vừa tìm
*GV cho HS làm bài 143SGK
-Tìm số a như thế nào ?
-Yêu cầu HS tìm a bằng cách đi tìm ƯCLN(420;700)
*GV cho HS làm tiếp bài 
144/SGK/tr56
*GV cho HS làm bài 145/SGK
HS đọc kỹ đề
-Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông bằng cách nào?
-Gọi 1 HS lên bảng thực hiện giải 
*HS làm bài 142/SGK/tr56
a/ ƯCLN(16; 24)= 8
ƯC(16; 24)= {1;2; 4; 8}
b/ ƯCLN(180; 234)= 18
ƯC(180; 234)= {1;2;3;6;9;18}
c/ ƯCLN(60;90; 135)= {15}
ƯC(60; 90; 135)= {1;3;5;15}
*HS làm bài 143/SGK/tr56
-Vì 420 : a và 700 : a nên
 a =ƯCLN(420;700) 
*HS làm bài 144/SGK/tr56
ƯCLN(144; 192)= 48
ƯC(144;192)={1;2;3;4;6;8;12;24; 48}
Vậy các ước chung của 144 và 192 lớn hơn 20 là 24; 48
*HS làm bài 145/SGK/tr56
-Đi tìm ƯCLN(75;105)
1 HS lên bảng trình bày bài giải 
4. Luyện tập
Bài 142(SGK - tr56):
Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của 
a)16 và 24
b) 180 và 234
c) 60 ; 90 và 135
Bài 143(SGK - tr56)
Tìm số tự nhiên a lớn nhất , biết rằng 420 : a và 700 : a
Giải :a là ƯCLN(420;700)= 140
Vậy a= 140
Bài 144( SGK - tr56)
Tìm các ước chung lớn hơn 20 của 144 và 192
Giải
ƯCLN(144; 192)= 48
ƯC(144;192)={1;2;3;4;6;8;12;24; 48}
Vậy các ước chung của 144 và 192 lớn hơn 20 là 24; 48
Bài 45(SGK - tr56)
Độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông là :
Gọi độ dài hình vuông là a . Ta có a = ƯCLN(75;105)=15
HOẠT ĐỘNG 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
Ôn bài
Làm bài 177; 178; 180; 183 SBT
Bài 146; 147; 148 SGK

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 32.doc