19 Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 38: Ôn tập chương I (tiết 2) – Năm học 2008-2009 – Phan Hoàng Kiều Phương mới nhất

I- MỤC TIÊU

 1.Kiến thức : Ôn tập cho HS các tính chất chia hết của m tổng, dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9, số nguyên tố và hợp số, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.

 2.Kĩ năng : HS vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập tổng hợp.

 3.Thái độ : Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS.

II- CHUẨN BỊ

Bảng phụ 1 : Dấu hiệu chia hết .

 Chia hết cho Dấu hiệu

2 Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn

5 Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

9 Số có tổng các chữ số chia hết cho 9

3 Số có tổng các chữ số chia hết cho 3

2 và 5 Số có chữ số tận cùng là 0

Bảng phụ 2 :Qui tắc tìm ƯCLN, BCNN.

Tìm ƯCLN Tìm BCNN

 1.Phân tích các số ra TSNT

2.Chọn các TSNT

 chung chung, riêng

3.Lập tích các TS đã chọn, với số mũ:

nhỏ nhất lớn nhất

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

 

doc
3 trang
Người đăng
lananh572
Ngày đăng
04/03/2021
Lượt xem
40Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 38: Ôn tập chương I (tiết 2) – Năm học 2008-2009 – Phan Hoàng Kiều Phương”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 13	 Ngày soạn : 03/11/2008
Tiết : 38	 Ngày dạy : 05/11/2008
	ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 2 )
I- MỤC TIÊU
 1.Kiến thức : Ôn tập cho HS các tính chất chia hết của m tổng, dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9, số nguyên tố và hợp số, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
 2.Kĩ năng : HS vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập tổng hợp.
 3.Thái độ : Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS.
II- CHUẨN BỊ
Bảng phụ 1 : Dấu hiệu chia hết .
	Chia hết cho
Dấu hiệu
2
Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn 
5
Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 
9
Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 
3
Số có tổng các chữ số chia hết cho 3
2 và 5 
Số có chữ số tận cùng là 0 
Bảng phụ 2 :Qui tắc tìm ƯCLN, BCNN.
Tìm ƯCLN
Tìm BCNN
 1.Phân tích các số ra TSNT
2.Chọn các TSNT
 chung chung, riêng
3.Lập tích các TS đã chọn, với số mũ:
nhỏ nhất lớn nhất
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 
NỘI DUNG GHI BẢNG 
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT 
Viết công thức của hai tính chất chia h của một tổng?
Gọi 1 HS lên bảng viết.
* GV đưa ra bảng phụ 1 cho HS điền vào chỗ trống trong các dấu hiệu chia hết:
 Gv đưa ra bảng phụ 2 và cho HS điền vào chỗ trống:
HS lên bảng viết các công thức.
HS lên bảng điền vào bảng 1 
2 HS lên bảng điền vào bảng phụ 2
3/ Tính chất chia hết của một tổng:
Tính chất 1:
a : m và b: mÞ (a +b): m
a : m và b: mÞ (a -b) : m
Tính chất 2:
a : m và b : mÞ (a +b) : m
a : m và b : mÞ (a -b) : m
4/ Các dấu hiệu chia hết
( bảng phụ 1)
5/ ƯCLN, BCNN (Bảng phụ 2)
HOẠT ĐỘNG 2: BÀI TẬP
*HS làm Bài 164/SGK/tr 63
-GV giải mẫu câu a
Các câu còn lại cho HS tự làm dưới lớp.
Gọi 3 HS lên làm 3 câu b,c,d
HS dưới lớp nhận xét bài làm của các bạn trên bảng, GV nhận xét sữa sai (nếu có)
*Gv cho HS làm bài 165/SGK
GV chú ý cho HS điền và cho HS giải thích vì sao?
Chú ý dấu hiệu chia hết và chữ số tận cùng.
*GV cho HS làm bài 167/SGK
GV chú ý hướng dẫn cho HS hiểu.
-Theo bài ra ta phải có a:10, a: 12, 
a: 15
?-Gọi a là số sách phải tìm thì a có quan hệ gì với 10, 12, 15?
?-Và a có điều kiện gì?
 ?-Muốn tìm BC(10,12,15) Ta thông qua tìm gì cho nhanh?
?-Cho HS tìm BCNN(10;12;15)
Từ đó suy ra BC(10;12;15)
?-Dựa vào đâu ta chọn a?
*HS làm bài 164/SGK
a/ 747 Ï p vì 747: 9 ;235Ï p vì 235: 5 ; 97Ỵp 
b/a=835.123+ 318; vì 123: 3,
 318 : 3à aÏp
c/b= 5.7.11+ 13.17, vì 5.7.11 có chữ số tận cùng là 5, 13.17 có chữ số tận cùng là 1à tổng b có tận cùng bằng 6 ; b : 2 ; bÏp
d/ c= 2.5.6 -2.29;vì c= 2; cỴp
*HS làm bài 167/SGK/tr63 theo hướng dẫn của giáo viên 
Þ aỴ BC(10; 12; 15)
mà 100 £ a £ 150
-Tìm BCNN(10;12;15)
- BCNN(10; 12; 15)=22.3.5= 60
-BC(10;12;15)={0;60;120;180; }
-Dựa vào điều kiện 100 £ a £ 150
Bài 164(SGK - tr 63)
a/ (1000 +1) : 11
= 1001 : 11= 91= 7.13
b/ 142+52+22=196 +25+4
=225 =32.52
c/ 29.31 +144: 122
=899 +1 = 900= 22.32.52
d/ 333:3 + 225: 152
= 111 +1= 112 =24.7
Bài 165(SGK - tr 63)
a/ 747 Ï p ;235Ï p;97Ỵp b/a=835.123+ 318; aÏp
c/b= 5.7.11+ 13.17, bÏp
d/ c= 2.5.6 -2.29; cỴp
Bài 167(SGK - tr63)
-Gọi số sách là a.Ta phải có a:10, a:12, a: 15
Þ aỴ BC(10; 12; 15)
mà 100 £ a £ 150
Þ BC(10;12;15)={0;60;120;180; }
aỴ {0; 60; 120; 180; } mà 
100 £ a £ 150
Þ a=120
vậy số sách là 120 quyển.
HOẠT ĐỘNG 3 : CỦNG CỐ 
Hướng dẫn HS giải bài 212 tr 27 SBT
Gọi khoảng cách giữa hai cây liên tiếp là a (mét). Vì mỗi góc vườn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau nên 105 M a, 60 M a và a lớn nhất 
Þ a= ƯCLN(105; 60) .Ta có 105= 3.5.7; 60= 22.3.5 Þ a= ƯCLN(105; 60)= 3.5= 15
Chu vi của vườn: (105+ 60).2= 330 (m) . Tổng số cây 330: 15 =22 (cây).
Chốt lại các dạng toán
-Vận dụng dấu hiệu chia hết: điền số, ghép số,
-Tìm x, thành phần chưa biết.
-Tìm ƯCLN, BCNN, BC của hai hay nhiều số.
HOẠT ĐỘNG 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã sữa, ôn lại lý thuyết.
- BTVN: 166/ TR 63 SGK; 186; 179; 209; 198 SBT
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết.

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 38.doc