19 Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 43: Luyện tập – Năm học 2008-2009 – Phan Hoàng Kiều Phương mới nhất

I- MỤC TIÊU

 1.Kiến thức : củng cố khái niệm tập hợp Z, N. củng cố cách so sánh hai số nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, cách tìm số đối, số liền trước, số liền sau của một số nguyên.

 2.Kĩ năng : HS biết tìm GTTĐ của một số nguyên, số đối của một số nguyên, so sánh hai số nguyên, tính giá trị biếu thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối.

 3.Thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác, cẩn thận khi tính toán.

II- PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

· Giáo Viên : Giáo án, SGK, phấn màu .

· Học Sinh : Dặn dò ở tiết 43.

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

 * Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

 1) Chữa bài tập 18/SBT.Giải thích cách làm?

 Đáp án bài 18(SBT – tr57) : a)Sắp xếp theo thứ tự tăng dần (-15) ; (-1) ; 0 ; 3 ; 5 ; 8

 b)Sắp xếp theo thứ tự giảm dần 2000 ; 10 ; 4 ; 0 ; -9 ; -97

 2)Chữa bài 16/SGK/tr73

 Đáp án bài 16(SGK – tr73): Điền Đúng (Đ), sai(S)

7 N Đ ; 7 Z Đ ; 0 N Đ ; 0 Z Đ ; -9 Z Đ ; 11,2 Z S

 

doc
2 trang
Người đăng
lananh572
Ngày đăng
04/03/2021
Lượt xem
29Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 43: Luyện tập – Năm học 2008-2009 – Phan Hoàng Kiều Phương”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 15	 Ngày soạn: 17/11/2008
Tiết : 43	 Ngày dạy :19/11/2008
LUYỆN TẬP 
I- MỤC TIÊU
 1.Kiến thức : củng cố khái niệm tập hợp Z, N. củng cố cách so sánh hai số nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, cách tìm số đối, số liền trước, số liền sau của một số nguyên.
 2.Kĩ năng : HS biết tìm GTTĐ của một số nguyên, số đối của một số nguyên, so sánh hai số nguyên, tính giá trị biếu thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối.
 3.Thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác, cẩn thận khi tính toán.
II- PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
Giáo Viên : Giáo án, SGK, phấn màu .
Học Sinh : Dặn dò ở tiết 43.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
 * Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ 
 1) Chữa bài tập 18/SBT.Giải thích cách làm?
	Đáp án bài 18(SBT – tr57) : a)Sắp xếp theo thứ tự tăng dần (-15) ; (-1) ; 0 ; 3 ; 5 ; 8
	b)Sắp xếp theo thứ tự giảm dần 2000 ; 10 ; 4 ; 0 ; -9 ; -97
 2)Chữa bài 16/SGK/tr73
	Đáp án bài 16(SGK – tr73): Điền Đúng (Đ), sai(S)
7 Ỵ N Đ ; 7Ỵ Z Đ ; 0 Ỵ N Đ ;	0 Ỵ Z Đ ; -9 Ỵ Z Đ ; 11,2 Ỵ Z S 
 * Hoạt động 2 : Luyện tập 
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 
NỘI DUNG GHI BẢNG 
HOẠT ĐỘNG 2.1 : TỔ CHỨC LUYỆN TẬP
*Cho HS làm bài 18/SGK
-Gọi 1 HS lên bảng vẽ trục số và biểu diễn các số 0;1;2;3;-1;
-2;-3
?-Viết tập hợp A các số nguyên lớn hơn 2 ?
?-Viết tập hợp B ={xỴZ; x<3} 
?-Viết tập hợp C= {xỴZ; x>-1} 
?-Viết tập hợp D = {xỴZ; x < -5}
*GV cho HS làm bài 19/SGK
*Cho HS làm bài 21/SGK 
-Hai số như thế nào thì đối nhau ?
-Số 0 có số đối bằng bao nhiêu ?
*Cho HS cả lớp làm bài 20/SGK
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện 
*Gv cho HS làm bài 22/SGK
?-Hai số nguyên liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
?-Hãy so sánh số liền trước của a với a và số liền sau của a với a ?
*HS làm bài 18/SGK
-HS lên bảng vẽ trục số 
A = {3;4;5;6...}
B = {...-3;-2;-1;0;1;2}
C = {0;1;2;3;4...}
D = {-6;-7;-8;-9...}
-HS làm bài 19/SGK và trả lời miệng 
*HS làm bài 21/SGK 
-Hai số có tổng bằng 0 thì đối nhau 
-Số 0 không có số đối 
-2 HS lên bảng làm bài 20/SGK
-HS làm bài 22/SGK
a)Số liền sau của 2 là 3 ;Số liền sau của -8 là –7 ; Số liền sau của 0 là 1;Số liền sau của -1 là 0
b)Số liền trước của –4;0;1;-25 lần lượt là : -5 ; -1 ; -26
c) Số 0 
-Hơn kém nhau 1 đơn vị 
-Số liền trước của a nhỏ hơn a; số liền sau của a lớn hơn a 
Dạng 1: So sánh hai số nguyên 
Bài 18(SGK-tr73)
a)Số a chắc chắn là số nguyên dương 
b)số b không chắc chắn là số nguyên âm 
c)Số nguyên c không chắc chắn là số nguyên dương .
d) số nguyên d chắc chắn là số nguyên âm 
Bài 19(SGK-tr73)
0 < +2 ; -15 < 0 ; -10 < -6
Dạng 2 :Bài tập tìm số đối của một số nguyên 
Bài 21(SGK-tr73): Tìm số đối của của các số nguyên sau :
 -4; 6 ; | -5 | ; | 3 | ; 4 
Số đối của –4 là 4 
Số đối của 6 là -6 
Số đối của |–5 | là -| -5 | 
Số đối của | 3 | là -| 3 | 
Số đối của 4 là -4 
Dạng 3 : Tính giá trị của biểu thức 
Bài 20(SGK-tr73)
a) |-8| - |-4| = 8 – 4 = 4 
b)|-7|.|-3| = 7.3 = 21 
c) | 18 | : |-6| = 18 : 6 = 3
d)|153|+ |-53| = 153 + 53 = 206
Dạng 4 : Tìm số liền trước liền sau của một số nguyên 
Bài 22(SGK-tr73)
a) Tìm số liền sau của mỗi số nguyên sau ; 2 ; -8 ; 0 ; -1
b)Tìm số liền trước của các số nguyên sau : -4;0;1;-25
c) Tìm số nguyên a biết số liền sau là số nguyên dương , số liền trước là một số nguyên âm 
HOẠT ĐỘNG 2.2 : CỦNG CỐ
-Nhắc lại cách so sánh hai số nguyên
-Nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
-HS nhắc lại cách so sánh 2 số nguyên 
-GTTĐ của một số nguyên a là khoảng cách từ a đến điểm 0 trên trục số 
 * Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
	-Học thuộc lý thuyết .
- BTVN:Bài25;26;27;28;29;30;31

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 43.doc