19 Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 55+56: Kiểm tra học kỳ I – Năm học 2008-2009 – Phan Hoàng Kiều Phương mới nhất

I – MỤC TIÊU

 – Kiểm tra sự nhận thức và nắm kiến thức đại số và hình học từ đầu năm tới giờ

 – Qua đó biết được chất lượng của HS – phân loại được đối tượng HS. Từ đó có sự điều chỉnh phương pháp dạy học thích hợp

II – CHUẨN BỊ

· Giáo viên : Đề kiểm tra học kì

· Học sinh : Thước thẳng, eke, compa

III – ĐỀ KIỂM TRA (đề phòng)

MÃ ĐỀ : 0809602

Bài 1 : (1 điểm) Tính nhanh

 a) (-135) + 360 + (-65) + 40 b) 164.53 + 47.164 – 1000

Bài 2 : (0,5 điểm) Điền chữ số vào dấu * để được số 9*3* là số chia hết cho tất cả các số 2 ,3, 5 và 9 .

Bài 3 : (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

 a) 55 .53 b) 32 : 3 + 23 : 22 c) 23.22 + 91 – (-15 + 91 + 32)

Bài 4 : (1,5 điểm) Tìm x, biết

 a) 2x – 138 = 23.32 b) x + |-17| = 52 + (-22)

Bài 5 : (1 điểm) Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau :

 a)

 b) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử B =

Bài 6 : (1 điểm) Tìm ƯCLN(56;140)

Bài 7 : (1,5 điểm) Học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 5, hàng 6, hàng 12 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh của lớp đó khoảng từ 115 đến 150 em. Tính số học sinh của lớp 6A?

Bài 8 : (1,5 điểm) Trên tia Ox vẽ đoạn thẳng OA và OB sao cho OA = 6cm; OB = 3cm.

a) Trong ba điểm O, B, A điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng AB?

c) Hỏi điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng OA hay không? Vì sao?

Bài 9 : (0,5 điểm) Điền số nguyên vào ô trống để các tổng các số ở 4 ô liên tiếp bằng 0.

 

doc
5 trang
Người đăng
lananh572
Ngày đăng
04/03/2021
Lượt xem
33Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 55+56: Kiểm tra học kỳ I – Năm học 2008-2009 – Phan Hoàng Kiều Phương”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 19	 Ngày soạn 16/12/2008
Tiết : 55+56	 Ngày dạy 18/12/2008
KIỂM TRA HỌC KÌ I 
I – MỤC TIÊU 
 - Kiểm tra sự nhận thức và nắm kiến thức đại số và hình học từ đầu năm tới giờ
 - Qua đó biết được chất lượng của HS – phân loại được đối tượng HS. Từ đó có sự điều chỉnh phương pháp dạy học thích hợp
II - CHUẨN BỊ 
Giáo viên : Đề kiểm tra học kì 
Học sinh : Thước thẳng, eke, compa
III – ĐỀ KIỂM TRA (đề phòng) 
MÃ ĐỀ : 0809602
Bài 1 : (1 điểm) Tính nhanh 
	a) (-135) + 360 + (-65) + 40 	b) 164.53 + 47.164 – 1000
Bài 2 : (0,5 điểm) Điền chữ số vào dấu * để được số 9*3* là số chia hết cho tất cả các số 2 ,3, 5 và 9 .
Bài 3 : (1,5 điểm) Thực hiện phép tính 
	a) 55 .53 	b) 32 : 3 + 23 : 22	c) 23.22 + 91 – (-15 + 91 + 32) 
Bài 4 : (1,5 điểm) Tìm x, biết 
	a) 2x – 138 = 23.32 	b) x + |-17| = 52 + (-22) 
Bài 5 : (1 điểm) Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau :
	a) 
	b) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử B = 
Bài 6 : (1 điểm) Tìm ƯCLN(56;140)
Bài 7 : (1,5 điểm) Học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 5, hàng 6, hàng 12 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh của lớp đó khoảng từ 115 đến 150 em. Tính số học sinh của lớp 6A?
Bài 8 : (1,5 điểm) Trên tia Ox vẽ đoạn thẳng OA và OB sao cho OA = 6cm; OB = 3cm.
Trong ba điểm O, B, A điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
Tính độ dài đoạn thẳng AB?
Hỏi điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng OA hay không? Vì sao?
Bài 9 : (0,5 điểm) Điền số nguyên vào ô trống để các tổng các số ở 4 ô liên tiếp bằng 0.
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 0809602
Bài 1 : (1 điểm) 
	a) 	0,25 điểm 
	0,25 điểm 
	b) 164.53 + 47.164 – 1000
	= 164(53 + 47) – 1000	0,25 điểm
	= 16400 – 1000 = 15400	0,25 điểm 
Bài 2 : (0,5 điểm) số 9630 	
Bài 3 : (1,5 điểm) 
	a) 55.53 = 53+5=58 	0,5 điểm 
	b) 32:3 + 23:22 = 3 + 2 = 5 	0,5 điểm 
	c) 23.22 + 91 – (-15 + 91 + 32) 
	= 25 + 91 + 15 – 91 – 32 	0,25 điểm 
	= 32 – 32 + 91 - 91 + 15 = 15 	0,25 điểm 
Bài 4 : (1,5 điểm) 
2x – 138 = 23.32
2x – 138 = 72	0,25 điểm 
2x = 210	0,25 điểm 
 x = 105 	0,25 điểm 
	b) x + |-17| = 52 + (-22) 
	 x + 17 = 25 + (-22) 	0,25 điểm 
 x + 17 = 3 	0,25 điểm 
 x = - 14 	0,25 điểm 
Bài 5 : (1 điểm) 
	a) Số phần tử của tập hợp A là : 
(91 – 11 ) : 2 + 1 = 41 (phần tử) 	0,5 điểm 
	b) 	0,5 điểm 
Bài 6 : (1 điểm)
	56 = 23 . 7 	0,25 điểm 	
 	140 = 22 . 5 . 7 	0,25 điểm 
	ƯCLN(56;140) = 22 . 7 = 28 	0,5 điểm 
Bài 7 : (1,5 điểm) 
	- Gọi số học sinh lớp 6A là x (học sinh) 	0,25 điểm 
	- Khi đó 115 < x < 150 và 	0,25 điểm
	BCNN(5;6;12) = 22.3.5 = 60 	0,25 điểm 
	BC(5;6;12) = 	0,25 điểm 
	Vì 115 < x < 150 nên x = 120 	0,25 điểm 
	Vậy số học sinh lớp 6A là 120 học sinh 	0,25 điểm 
Bài 8 (1,5 điểm)
	- Vẽ hình đúng 	0,25 điểm 
	a) Trên tia Ox có OB < OA (3 < 6) nên B nằm giữa 2 điểm O và A 	0,25 điểm 
	b) Vì B nằm giữa O và A nên ta có OB + BA + OA 	0,25 điểm 
	suy ra AB = OA – OB = 6 – 3 = 3 	0,25 điểm
	c) Ta có B nằm giữa O và A (câu a) . Mặt khác OB = AB = 3cm (câu b) nên B là trung điểm của OA.	0,5 điểm 
Bài 9 : (0,5 điểm) :
-3
-2
0
5
-3
-2
0
5
-3
-2
0
5
-3
MÃ ĐỀ : 0809601
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính 
	a) 55 .53 	b) 32 : 3 + 23 : 22	c) 23.22 + 91 – (-15 + 91 + 32) 
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết 
	a) 2x – 138 = 23.32 	b) x + |-17| = 52 + (-22) 
Bài 3: (1 điểm) Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau :
	a) 
	b) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử B = 
Bài 4: (1 điểm) Tính nhanh 
	a) (-135) + 360 + (-65) + 40 	b) 164.53 + 47.164 – 1000
Bài 5: (1 điểm) Tìm ƯCLN(56;140)
Bài 6: (1,5 điểm) Học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 5, hàng 6, hàng 12 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh của lớp đó khoảng từ 115 đến 150 em. Tính số học sinh của lớp 6A?
Bài 7: (0,5 điểm) Điền chữ số vào dấu * để được số 9*3* là số chia hết cho tất cả các số 2 ,3, 5 và 9
Bài 8 : (1,5 điểm) Trên tia Ox vẽ đoạn thẳng OA và OB sao cho OA = 6cm; OB = 3cm.
Trong ba điểm O, B, A điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
Tính độ dài đoạn thẳng AB?
Hỏi điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng OA hay không? Vì sao?
Bài 9 : (0,5 điểm) Điền số nguyên vào ô trống để các tổng các số ở 4 ô liên tiếp bằng 0.
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 0809601
Bài 1 : (1,5 điểm) 
	a) 55.53 = 53+5=58 	0,5 điểm 
	b) 32:3 + 23:22 = 3 + 2 = 5 	0,5 điểm 
	c) 23.22 + 91 – (-15 + 91 + 32) 
	= 25 + 91 + 15 – 91 – 32 	0,25 điểm 
	= 32 – 32 + 91 - 91 + 15 = 15 	0,25 điểm 
Bài 2 : (1,5 điểm) 
2x – 138 = 23.32
2x – 138 = 72	0,25 điểm 
2x = 210	0,25 điểm 
 x = 105 	0,25 điểm 
	b) x + |-17| = 52 + (-22) 
	 x + 17 = 25 + (-22) 	0,25 điểm 
 x + 17 = 3 	0,25 điểm 
 x = - 14 	0,25 điểm 
Bài 3 : (1 điểm) 
	a) Số phần tử của tập hợp A là : 
(91 – 11 ) : 2 + 1 = 41 (phần tử) 	0,5 điểm 
	b) 	0,5 điểm 
Bài 4 : (1 điểm) 
	a) 	0,25 điểm 
	0,25 điểm 
	b) 164.53 + 47.164 – 1000
	= 164(53 + 47) – 1000	0,25 điểm
	= 16400 – 1000 = 15400	0,25 điểm 
Bài 5 : (1 điểm)
	56 = 23 . 7 	0,25 điểm 	
 	140 = 22 . 5 . 7 	0,25 điểm 
	ƯCLN(56;140) = 22 . 7 = 28 	0,5 điểm 
Bài 6 : (1,5 điểm) 
	- Gọi số học sinh lớp 6A là x (học sinh) 	0,25 điểm 
	- Khi đó 115 < x < 150 và 	0,25 điểm
	BCNN(5;6;12) = 22.3.5 = 60 	0,25 điểm 
	BC(5;6;12) = 	0,25 điểm 
	Vì 115 < x < 150 nên x = 120 	0,25 điểm 
	Vậy số học sinh lớp 6A là 120 học sinh 	0,25 điểm 
Bài 7 : (0,5 điểm) số 9630 	
Bài 8 (1,5 điểm)
	- Vẽ hình đúng 	0,25 điểm 
	a) Trên tia Ox có OB < OA (3 < 6) nên B nằm giữa 2 điểm O và A 	0,25 điểm 
	b) Vì B nằm giữa O và A nên ta có OB + BA + OA 	0,25 điểm 
	suy ra AB = OA – OB = 6 – 3 = 3 	0,25 điểm
	c) Ta có B nằm giữa O và A (câu a) . Mặt khác OB = AB = 3cm (câu b) nên B là trung điểm của OA.	0,5 điểm 
Bài 9 : (0,5 điểm) :
-3
-2
0
5
-3
-2
0
5
-3
-2
0
5
-3

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 55+56.doc