19 Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 68: Kiểm tra 1 tiết – Năm học 2008-2009 – Phan Hoàng Kiều Phương mới nhất

I – MỤC TIÊU BÀI

 1.Kiến thức : Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương II của HS

 2.Kỹ năng:

· Kiểm tra kỹ năng thực hiện phép tính

· Kỹ năng tìm số chưa biết từ 1 biểu thức cho trước.

· Kỹ năng tìm giá trị tuyệt đối , tìm ước, tìm bội của 1 số nguyên.

 3.Thái độ : Tự giác trong kiểm tra

II – CHUẨN BỊ

· Giáo viên : Đề kiểm tra, phô tô cho mỗi HS một đề kiểm tra

· Học sinh : Dụng cụ học tập

III – ĐỀ KIỂM TRA

ĐE SỐ 1

I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 ĐIỂM)

 Câu 1 (1 điểm) : Điền dấu (> ;

 1) 6 + (-13) (-18) + 10 2) (-2003).2004 0

 Câu 2 (1 điểm) : Điền dấu “x” vào ô thích hợp

Câu Đúng Sai

1) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

2) Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm

3) Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm

4) Với a,b Z. Nếu a > 0 và b > 0 thì a.b

 Câu 3 (2 điểm) : Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

 1) (-125) . (-8) =

 A : 1000 B : -1000 C : 117 D : -117

 2) 40 . (-5) =

A : 200 B : -200 C : 2000 D : -2000

 3) (-57) + (-97) =

 A : 40 B : -40 C : 154 D : -154

 4) -159 – 350 =

A : 191 B : -191 C : -509 D : 509

 

doc
4 trang
Người đăng
lananh572
Ngày đăng
04/03/2021
Lượt xem
35Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 68: Kiểm tra 1 tiết – Năm học 2008-2009 – Phan Hoàng Kiều Phương”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 23	 Ngày soạn : 31/01/2009
Tiết : 68	 Ngày dạy : 02/02/2009
KIỂM TRA 1 TIẾT
I - MỤC TIÊU BÀI
 1.Kiến thức : Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương II của HS 
 2.Kỹ năng: 
Kiểm tra kỹ năng thực hiện phép tính
Kỹ năng tìm số chưa biết từ 1 biểu thức cho trước.
Kỹ năng tìm giá trị tuyệt đối , tìm ước, tìm bội của 1 số nguyên.
 3.Thái độ : Tự giác trong kiểm tra
II – CHUẨN BỊ 
Giáo viên : Đề kiểm tra, phô tô cho mỗi HS một đề kiểm tra 
Học sinh : Dụng cụ học tập 
III - ĐỀ KIỂM TRA
ĐE ÀSỐ 1 
I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 ĐIỂM)
 Câu 1 (1 điểm) : Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào ô vuông 
	1) 6 + (-13) * (-18) + 10 	2) (-2003).2004 * 0
 Câu 2 (1 điểm) : Điền dấu “x” vào ô thích hợp 
Câu 
Đúng 
Sai 
1) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm 
2) Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm 
3) Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm 
4) Với a,b Z. Nếu a > 0 và b > 0 thì a.b < 0 
 Câu 3 (2 điểm) : Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 
 	1) (-125) . (-8) = 
	A : 1000 	B : -1000	C : 117	D : -117
	2) 40 . (-5) = 	
A : 200	B : -200	C : 2000	D : -2000
	3) (-57) + (-97) = 
	A : 40	B : -40	C : 154	D : -154
	4) -159 – 350 = 	
A : 191	B : -191	C : -509	D : 509
II – TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) 
 Câu 1 (2 điểm) : Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí) 
	a) (-5) . 8 . (-2) . 9 	b) 125 – (-75) +32 +(-125 )
	c) 	d) 3.(-4)2 + 2.(-5) – 20
 Câu 2 (1 điểm) : Tìm x Z biết :
a) x+10 = (-14) + 30	b) 5x – 12 = 48
 Câu 3 (2 điểm) 
	a) Tìm tất cả các ước của (-10) ; 9 ; 1 
b)Tìm 5 bội của 6 ; -5 
 Câu 4 (2 điểm) 
Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -5 < x < 6. 
Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -10 < x < 10.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM)
 Câu 1 (1 điểm) : Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
	1) (-5) + 17 < 19 + (-6) 	3) 6 – 17 < 4 – 12 
	2) 6 + (-13) > (-18) + 10 	4) (-2003).2004 < 0
 Câu 2 (1 điểm) : Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
	1 – sai 	2 – đúng 	3 – đúng 	4 – sai 
 Câu 3 (1 điểm) : Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
	1 – A 	2 – B	3 – D	4 - C	
 II – TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) 
 Câu 1 (2 điểm) : Mỗi câu đúng 0,5 điểm 
	a) (-5) . 8 . (-2) . 9= 720	b) 125 – (-75) +32 +(-125 )= 107
	c) = -189	d) 3.(-4)2 + 2.(-5) – 20 = 18
 Câu 2 (1 điểm) : Mỗi câu đúng 0,5 điểm 
a) x = 6	b) x = 12 
 Câu 3 (2 điểm) : Mỗi câu đúng 1 điểm 
	a) Ư(-10) = {1;2;5;10;-1;-2;-5;-10}
 Ư(9)={1;3;9;-1;-3;-9}
 Ư(1)={1;-1} 
b) 5 bội của 6 có thể là :0 ; -6 ; 6 ; 12 ; -18 
 5 bội của -5 có thể là : 0 ; -5 ; 10 ; -10 ; 15 
 Câu 4 (2 điểm) : Mỗi câu đúng 1 điểm 
Tổng = (-4)+(-3)++4+5
 = [(-4)+4]+[(-3)+3]+[(-2)+2]+[(-1)+1]+0+5
 = 5 
b) Tổng = (-9)+(-8)++8+9
 = [(-9)+9]+[(-9)+9]++[(-1)+1]+0
 = 0 
ĐỀ SỐ 2
 Câu 1 (1 điểm) : Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 
 	1) (-120) . (-3) = 	
A : 360 	B : -360	C : 117	D : -117
	2) (-57) + (-97) = 	
A : 154	B : -154	C : 40	D : -40
3) (-5). 40 = 	
A : 2000	B : -2000	C : 200	D : -200
	4) -129 – 380 = 	
A : 191	B : -191	C : -509	D : 509
 Câu 2 (1 điểm) : Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào ô vuông 
	a) 27+(-14) * 21+ (-9) 	c) 4 – 19 * 7 – 15 
	b) (-8) + (-15) * (-20) + (-7) 	d) (-1060).4000 * 0
 Câu 3 (1 điểm) : Điền dấu “x” vào ô thích hợp 
Câu 
Đúng 
Sai 
1) Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm 
2) 2) Với a,b Z. Nếu a > 0 và a.b 0 
3) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
4) Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm 
II – TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) 
 Câu 1 (2 điểm) : Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí) 
	a) (-5) . 8 . (-2) . 9 	b) 125 – (-75) +32 +(-125 )
	c) 	d) 3.(-4)2 + 2.(-5) – 20
 Câu 2 (1 điểm) : Tìm x Z biết :
a) x+10 = (-14) + 30	b) 5x – 12 = 48
 Câu 3 (2 điểm) 
	a) Tìm tất cả các ước của (-10) ; 9 ; 1 
b)Tìm 5 bội của 6 ; -5 
 Câu 4 (2 điểm) 
Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -5 < x < 6. 
Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: -10 < x < 10.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM) 
 Câu 1 (1 điểm) : Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
 	1 – A 	2 – B	3 – D	4 - C
 Câu 2 (1 điểm) : Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
	a) 27+(-14) > 21+ (-9) 	c) 4 – 19 < 7 – 15 
	b) (-8) + (-15) > (-20) + (-7) 	d) (-1060).4000 < 0
 Câu 3 (1 điểm) : Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
	1 – đúng 	2 – sai 	3 – sai 	4 – đúng 
II – TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) 
 Câu 1 (2 điểm) : Mỗi câu đúng 0,5 điểm 
	a) (-5) . 8 . (-2) . 9= 720	b) 125 – (-75) +32 +(-125 )= 107
	c) = -189	d) 3.(-4)2 + 2.(-5) – 20 = 18
 Câu 2 (1 điểm) : Mỗi câu đúng 0,5 điểm 
a) x = 6	b) x = 12 
 Câu 3 (2 điểm) : Mỗi câu đúng 1 điểm 
	a) Ư(-10) = {1;2;5;10;-1;-2;-5;-10}
 Ư(9)={1;3;9;-1;-3;-9}
 Ư(1)={1;-1} 
b) 5 bội của 6 có thể là :0 ; -6 ; 6 ; 12 ; -18 
 5 bội của -5 có thể là : 0 ; -5 ; 10 ; -10 ; 15 
 Câu 4 (2 điểm) : Mỗi câu đúng 1 điểm 
Tổng = (-4)+(-3)++4+5
 = [(-4)+4]+[(-3)+3]+[(-2)+2]+[(-1)+1]+0+5
 = 5 
b) Tổng = (-9)+(-8)++8+9
 = [(-9)+9]+[(-9)+9]++[(-1)+1]+0
 = 0 
BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM 
LỚP
SĨ SÔ 
0-2
2,1 – 3,4 
3,5 – 4,9 
< TB 
5- 6,4
6,5 – 8,9
9 – 10 
³ TB
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
SL
SL
%
6A
28
6B
29
NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM 

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 68.doc