19 Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 68: Kiểm tra chương II – Năm học 2009-2010 (bản 2 cột) mới nhất

 A. Mục tiêu:

Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh về tập hợp Z các số nguyên, các phép tính trong tập hợp Z , giá trị tuyết đối của số nguyên vận dụng các quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế vào giải toán đánh giá kết quả học tập của học sinh để giáo viên có hướng điều chỉnh cách dạy và học của học sinh

B. Yêu cầu:

HS làm bài nghiêm túc

C. Nôi dung đề kiểm tra:

Bài 1: Tính ( 3 điểm)

a, 100 + ( – 520) +1140 + (- 620 )

b, 13 – 18 – ( – 42 ) – 15

c, ( -12 ) . (- 13) + 13 . (-29)

d, Tính tổng các giá trị của x Z thoả mãn – 3

Bài 2 (3 điểm) Tìm số nguyên x biết rằng:

a, x – 7 = -5

b, 10 – x là số nguyên dương nhỏ nhát

c,

d, = 3 và x + 1

Bài 3: ( 1đ ) Viết tập hợp các số nguyên x thoả mãn -3

Bài 4: ( 2đ ) Cho hai tập hợp: A = 2.; – 3 và B = -1.; 3; -5

a, Có bao nhiêu tổng a + b (với a A và b B ) được tạo thành ?

b, Trong những tổng a + b ở câu a có bao nhiêu tổng lớn hơn 0 ? có bao nhiêu tổng nhỏ hơn 0 ?

c, Trong những tổng a + b ở câu a có bao nhiêu tổng là bội của 3 ? có bao nhiêu tổng là ước của 24 ?

d, Trong những tổng ở câu a tổng nào lớn nhất ?, tổng nào nhỏ nhất

 

doc
2 trang
Người đăng
lananh572
Ngày đăng
05/03/2021
Lượt xem
25Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 68: Kiểm tra chương II – Năm học 2009-2010 (bản 2 cột)”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày 5 / 1 / 2010
Tiết 68 Kiểm tra chương II
 A. Mục tiêu:
Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh về tập hợp Z các số nguyên, các phép tính trong tập hợp Z , giá trị tuyết đối của số nguyên vận dụng các quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế vào giải toán đánh giá kết quả học tập của học sinh để giáo viên có hướng điều chỉnh cách dạy và học của học sinh
B. Yêu cầu: 
HS làm bài nghiêm túc
C. Nôi dung đề kiểm tra:
Bài 1: Tính ( 3 điểm)
a, 100 + ( - 520) +1140 + (- 620 )
b, 13 - 18 - ( - 42 ) - 15
c, ( -12 ) . (- 13) + 13 . (-29)
d, Tính tổng các giá trị của x Z thoả mãn - 3 < x < 3
Bài 2 (3 điểm) Tìm số nguyên x biết rằng:
a, x - 7 = -5
b, 10 - x là số nguyên dương nhỏ nhát
c, 
d, = 3 và x + 1 < 0
Bài 3: ( 1đ ) Viết tập hợp các số nguyên x thoả mãn -3 < x - 1 Ê 4
Bài 4: ( 2đ ) Cho hai tập hợp: A = { 2.; - 3 } và B = { -1.; 3; -5 }
a, Có bao nhiêu tổng a + b (với a ẻ A và b ẻ B ) được tạo thành ?
b, Trong những tổng a + b ở câu a có bao nhiêu tổng lớn hơn 0 ? có bao nhiêu tổng nhỏ hơn 0 ?
c, Trong những tổng a + b ở câu a có bao nhiêu tổng là bội của 3 ? có bao nhiêu tổng là ước của 24 ?
d, Trong những tổng ở câu a tổng nào lớn nhất ?, tổng nào nhỏ nhất
Bài 5: (1 đ ) Hãy chỉ ra một ví dụ để chứng tỏ câu nói sau là sai:
"Nếu một số không chia hết cho 2 thì cũng không chia hết cho 5"
D. Đáp án và cách cho điểm:
Bài 1: a, = 100 (1đ) b, = 22 (0,5đ)
	c, = - 221 (0,5đ) d, ta có tổng = 0 (1đ)
Bài 2:
a, x = 2 (0,5đ)
b, Vì 10 - x là số nguyên dương nên 10 - x >0 ị x <10
Mà số nguyên dương nhỏ nhấy là 1 nên: 10 - x = 1 ị x = 9 (0,5đ)
c, x = ± 7 (1đ)
d, x + 1 < 0 ị x < - 1 (1đ)
x + 1 = 3
x = 3 - 1 = 2 ( loại)
x + 1 = - 3
 x = - 4 ( thoả mãn )
Bài 3 : x - 1 ẻ { - 2; - 1 ; 0 ; 1 ; 2; 3; 4}
x ẻ { - 1; 0 ; 1 ; 2; 3; 4 ; 5}
Bài 4: a, Có 6 tổng a + b (0,5đ)
b, Có hai tổng lớn hơn 0 (0,5đ)
 2 + ( - 1) = 2 - 1 = 1 ; 2 + 3 = 5
c, Có 3 tổng nhỏ hơn 0 (0,5đ)
2 + (-5) = -3
( - 3) + ( -1) = (- 4)
(-3) + ( -5) = -8
d, Có một tổng là bội 3 ; B (3 ) = {- 3}
Có 4 tổng là ước của 24 ; ư ( 24) = {- 8 ; - 4; -3 ; 1}
Tổng lớn nhất 2 + 3 = 5 (0,5đ)
Tổng nhỏ nhất ( - 3) + ( -5) = - 8

Tài liệu đính kèm:

  • docTiet 68.doc