19 Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 89, Bài 13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm – Năm học 2007-2008 – Phan Hoàng Kiều Phương mới nhất

I – MỤC TIÊU

 1. Kiến thức : Học sinh hiểu được các khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm.

 2. Kĩ năng : Có kĩ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1 ) dưới dạng hỗn số và ngược lại, biết sử dụng kí hiệu phần trăm.

II – CHUẨN BỊ

· Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ.

· Học sinh : Bảng nhóm.

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ

(?) Em hãy cho ví dụ về hỗn số, số thập phân, phần trăm đã học ở tiểu học.

(?) Hãy nêu cách viết phân số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số ?

(?) Muốn viết một hỗn số dưới dạng phân số em viết như thế nào? -HS tự lấy ví dụ

-Chia tử cho mẫu, thường tìm được là phần nguyên của hỗn số, số dư là tử của phân số kèm theo, còn mẫu giữ nguyên.

– Ta nhân phần nguyên với mẫu rồi cộng với tử, kết quả tìm được là tử của phân số còn mẫu là mẫu đã cho.

 

doc
3 trang
Người đăng
lananh572
Ngày đăng
04/03/2021
Lượt xem
26Lượt tải
0
Download
Bạn đang xem tài liệu “Giáo án Số học Lớp 6 – Tiết 89, Bài 13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm – Năm học 2007-2008 – Phan Hoàng Kiều Phương”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 29	 Ngày soạn : 06/04/2008
Tiết : 89	 Ngày dạy : 07/04/2008
§13 . HỖN SỐ . SỐ THẬP PHÂN
 PHẦN TRĂM 
I – MỤC TIÊU 
 1. Kiến thức : Học sinh hiểu được các khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm.
 2. Kĩ năng : Có kĩ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1 ) dưới dạng hỗn số và ngược lại, biết sử dụng kí hiệu phần trăm.
II – CHUẨN BỊ 
Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ.
Học sinh : Bảng nhóm.
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ
(?) Em hãy cho ví dụ về hỗn số, số thập phân, phần trăm đã học ở tiểu học.
(?) Hãy nêu cách viết phân số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số ?
(?) Muốn viết một hỗn số dưới dạng phân số em viết như thế nào?
-HS tự lấy ví dụ 
-Chia tử cho mẫu, thường tìm được là phần nguyên của hỗn số, số dư là tử của phân số kèm theo, còn mẫu giữ nguyên. 
- Ta nhân phần nguyên với mẫu rồi cộng với tử, kết quả tìm được là tử của phân số còn mẫu là mẫu đã cho.
HOẠT ĐỘNG 2 : HỖN SỐ 
* GV cùng HS viết phân số dưới dạng hỗn số như sau 
Thực hiện phép chia = 7 : 4 
Vậy =1 + 
(?) Đâu là phần nguyên? Đâu là phần phân số? Dùng phấn màu viết phần nguyên .
* Gv yêu cầu HS làm ?1 
-Gọi 2 HS lên bảng viết 
(?) Khi nào viết được một phận số dương dưới dạng hỗn số?
* GV yêu cầu HS làm ?2 : Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số 
-GV giới thiệu hỗn số và hỗn số đối ghi trên bảng 
* GV nêu chú ý/SGK 
-HS ghi bài theo hướng dẫn của giáo viên 
- HS trả lời và lên bảng dùng phấn màu viết phần nguyên 
HS làm ?1 
2 HS lên bảng viết 
- Khi phân số đó lớn hơn 1 
- HS làm ?2 
-HS đọc chú ý/SGK 
1. Hỗn số 
Viết phân số dưới dạng hỗn số 
?1viết các phân số sau dưới dạng hỗn số 
Các số cũng gọi là hỗn số. Chúng lần lượt là hỗn số của các hỗn số 
* Chú ý (SGK – tr45)
HOẠT ĐỘNG 3 : SỐ THẬP PHÂN 
(?) Hãy viết các phân số thành các phần số mà mẫu là luỹ thừa cùa 10 ?
-Các phân số mà em vừa viết được gọi là các phân số thập phân .
(?)Vậy thế nào là phân số thập phân ?
-Các phân số thập phân có thể viết dưới dạng số thập phân 
(?) GV yêu cầu HS làm tiếp 2 phân số thập phân và nhận xét thành phần về số thập phân?Nhận xét về số chữ số của phần thập phân so với số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân?
* GV yêu cầu HS làm ?3 , ?4
-HS viết 
- Là phân số mà mẫu là luỹ thừa cùa 10 
-HS nêu nhận xét 
- HS làm ?3 , ?4 
2. Số thập phân 
Các phân số có thể viết là được gọi là các phân số thập phân 
* Định nghĩa (SGK – tr45)
Các phân số thập phân có thể viết dưới dạng số thập phân 
Số thập phân gồm hai phấn : 
- Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy 
-Phần thập phân viết bên phái dấu phẩy 
Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân 
 ?3 
?4 
HOẠT ĐỘNG 4 ; PHẦN TRĂM
* GV yêu cầu HS làm ?5 
HS làm ?5
3. Phần trăm 
Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm. Kí hiệu %
* Ví dụ : 
HOẠT ĐỘNG 5 : LUYỆN TẬP- CỦNG CỐ 
* GV cho HS làm bài 94,95,96,97 /SGK/tr46
HS làm bài 94,95,96,97 /SGK/tr46
HOẠT ĐỘNG 6 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
Học bài theo vở ghi và SGK
BTVN : Bài 98, 99/SGK/tr46, 47 ; Bài 111, 112, 113/SBT
Tiết sau luyện tập 

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 89.doc