23 Giáo án Luyện thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh Lớp 12 – Năm học 2019-2020 mới nhất

Chuyên đề 1: TENSES(Cont.)

Past simple, past progressive, past perfect, + exercises.

Mục đích : Sau baì học,HS thành thạo cách dùng,cách chia của các thời v đề cập ở trên.

Yêu cầu : – Áp dụng công thức và dấu hiệu nhận biết làm bài tập

Nội dung:-

 Cùng HS ôn tập lại cách chia và cách dùng của past progressive,and past perfect.

I. Past progressive (THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)

A_ Công thức:

_ Khẳng định: I/ He/ She/It/ CN số ít + was + V-ing

 We/ You/ They/ CN số nhiều + were + V-ing

_ Phủ định: S(chủ ngữ) + was/ were + not + V-ing

_ Nghi vấn: Was/ Were + S(chủ ngữ) + V-ing ?

B_ Cách dùng:

1_ Diễn tả một sự việc đang xảy ra ở thời điểm xác định trong quá khứ:

 What were you doing at five o’clock yesterday evening?

 I was doing exercises between four and five o’clock last Sunday afternoon.

Thường đi với :at that time ,at + giờ + mốc thời gian quá khứ

2. Đứng sau While diễn tả hai hành động đang xảy ra cùng 1 lúc ở quá khứ:

 Yesterday while my mother was cooking dinner, my father was watching TV.

3.Đi với Quá khứ đơn trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian(Xuất hiện:when,while,as,.)

 

doc
127 trang
Người đăng
haivyp42
Ngày đăng
06/10/2021
Lượt xem
382Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu “Giáo án Luyện thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh Lớp 12 – Năm học 2019-2020”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 1
Ngày soạn 06/9/ 2019 
Chuyên đề 1 : TENSES.
 (Present simple, present progressive , Present perfect,Past simple )
Mục đích : Sau baì học,HS thành thạo cách dùng,cách chia của các thời v đề cập ở trên.
Yêu cầu : - Áp dụng công thức và dấu hiệu nhận biết làm bài tập
Nội dung :
Giáo viên kẻ bảng hai cặp thời động từ so sánh : cặp Present simple & Present continuous, và cặp Present perfect & Simple past.Yêu cầu HS nhắc lại form, nêu cách dùng phân biệt của hai cặp thời .
1. Present simple
Present continuous
(+) S + is/ am/ are + O
(-) S + is/ am/ are + not + O
(?) Is/ Am/ Are(not) + S + O ?
Công thức: 
* TO BE
E I + am 
 He/ She/ It, danh từ số ít + is
 We/ they/ you, danh từ số nhiều + are
E.g: He is at home now
 He is not at home now.
 Is he at home now? 
(+) S + V/ VS/ES + O
(-) S + do/does not + V + O
(?) Do/ does (not) + S + V + O ?
* TO VERB 
E I/ We/ they/ you, danh từ số nhiều + V
 I/ We/ they/ you, danh từ số nhiều + do not + V
E He/ She/ It, danh từ số ít + VS/ES
 He/ She/ It, danh từ số ít + does not + V
Cách sử dụng
- Dùng để diễn đạt thói quen ở hiện tại
 e.g: I walk to school every day. 
She watches TV everynight
- Dùng để chỉ một chân lý hay một sự thật hiển nhiên
e.g: Nothing is more precious than independence and freedom. (không có gì quý hơn độc lập tự do)
- Dùng để chỉ các hiện tượng thiên nhiên, các quy luật vật lý.
E.g: - The sun rises in the east. (mặt trời mọc ở phía đông)
* CHÚ Ý:
 + Thì Hiện tại đơn thường được dùng với các động từ chỉ tri giác (verbs of perception) như: feel, see, hear . và các động từ chỉ trạng thái như: know, understand, mean, like, prefer, love, hate, need, want, remember, recognize, believe ..
+ Ngoài ra chúng ta còn dùng thì Hiện tại đơn với động từ: appear, belong, have to .
+ Thì Hiện tại đơn còn được dùng với các trạng từ chỉ tần suất lặp đi lặp lại (Adverbs of frequency) như: always, usually, often, sometimes, seldom, generally, rarely, never
E.g: - That child needs care.
- This book belongs to me.
- He never comes late.
Công thức:
(+) S + is/ am/ are + Ving + O
(-) S + is/ am/ are + not + Ving + O
(?) Is/ Am/ Are(not) + S + Ving + O ?
e.g: She is doing her homework 
 She isn’t doing her homework
 Is she doing her homework?
Cách sử dụng:
- Diễn tả sự bất thường,hanh động xảy ra khác thường ngày:Every day my mother cooks,but today I am cooking
- Dùng để diễn đạt một hành động đang xảy ra vào thời điểm hiện tại. Thời điểm này được xác định cụ thể bằng một số phó từ như : now, right now, today, at this time, at this moment, at present, presently, this + time (e.g: this week, this month..).  
- Thì hiện tại tiếp diễn còn được dùng để chỉ hành động ở một tương lai gần và thường đi kèm với trạng từ chỉ tương lai như: tomorrow, next week, next month, next year,  (đặc biệt là trong văn nói).
e.g: 
        The president is trying to contact his advisors now. (present time)
        We are flying to Paris next month. (future time) 
- Dùng sau mệnh lệnh thức:
E.g: Look! She is dancing.
* CHÚ Ý:
 + Thì Hiện tại TD không được dùng với các động từ chỉ tri giác (verbs of perception) như: feel, see, hear . và các động từ chỉ trạng thái như: know, understand, mean, like, prefer, love, hate, need, want, remember, recognize, believe appear, belong, have ,be
2.Present perfect
Past simple
 Công thức
Thể khẳng định:
S + have/ has + PP + O
Thể phủ định:
S + have/ has + not + PP + O
Thể nghi vấn:
Have/ has + S + PP + O
*Lưu ý:
Dùng “has” khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít: He, She, It 
Dùng “have” cho các ngôi số nhiều: We, They
E.g.
● I have seen my dog
 I haven’t seen my dog
 Have you seen your dog? 
● She has written to me recently
 She hasn’t written to me recently
 Has she written to you recently?
Cách dùng:
● Hành động đã xảy ra ở quá khứ không xác định thời điểm 
E.g.
I have read that book 
→ “Tôi đã đọc cuốn sách đó”. Hành động đọc sách đã xảy ra nhưng trong câu không có một trạng ngữ chỉ thời gian nào.
● Hành động đã xảy ra lặp lại nhiều lần trong QK và còn có thể tiếp tục o HT &TL
She has studied this story twice
→ “Cô ấy đã đọc câu truyện này hai lần”
● Hành động bắt đầu ở quá khứ và tiếp tục xảy ra ở hiện tại và tương lai
*Lưu ý:
Trong cách dùng này, thì hiện tại hoàn thành thường đi kèm với giới từ “Since” va “For”.
+ “Since” + điểm thời gian (1999, 2000, last year)
E.g.: I have lived here since 2002 
→ “Tôi đã sống ở đây từ năm 2002”, và tôi đang sông ở đây trong hiện tai và tiếp tục sống ở đây trong tương lai
***Các trạng từ dùng kèm thì hiện tại hoàn thành:
+ Since, ever, never, for, just 
+ Ready, lately, recently, already (dùng trong câu khẳng định, sau have / has hoặc dùng cuối câu)
+ Yet (dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi Yes/No)
+ So far , up to now, up to the present , since then ... 
+ In recent years, this month, for / during the last few years .. 
***Một số lưu ý trong cách dùng trạng từ thì hiện tại hoàn thành:
“Already” được dùng trong câu khẳng định, đứng sau “have/ has” hoặc cuối câu 
E.g.: We have already written our reports 
E.g.: I have read the entire book already 
“Already” diễn tả điều gì đã hoàn thành sớm hơn mình nghĩ 
E.g.: I have already mailed your letter 
“Just” được dùng trong câu khẳng định, đứng sau “have/ has”, diễn tả điều gì vừa mới xảy ra 
E.g.: I have just had lunch 
“Yet” được dùng trong câu phủ định và nghi vấn, đứng cuối câu 
E.g.: John hasn’t decided what to do yet 
*Mệnh đề: This is the first time/ This is the second time 
E.g.: This is the first time he has driven a car 
*Từ hoặc cụm từ chỉ thời điểm bao gồm cả hiện tại: today, this week, this month 
Ex: I have smoked 10 cigarettes today (Có thể tôi sẽ hút thêm nữa cho đến khi ngày hôm nay chấm dứt) 
 Công thức
* Đối với đặc biệt Tobe: Was / Were
* Đối với Động từ thường (Verb):
- Positive: 
S + V-ed + ..
+ Với động từ hợp quy tắc ( Regular verbs): 	
S + V2 + ..
 + Với động từ bất quy tắc (Irregular verbs): 
Lưu ý 1 :	V-ed	: Động từ thêm « ed »
	V2	: Động từ ở cột thứ 2 trong bảng Động từ bất quy tắc. (Học thuộc lòng)
 S + did + not + V(inf) + 
- Negative:
	Ex1 :	I did not work hard. 	
	Ex2 :	We did not see Peter.	
Did (not) + S + V(inf) + ?
- Interrogative :
	Ex1 :	Did you work hard ?	
	Yes, I did./ No, I didn’t.	
Cách dùng:
1/ Diễn tả một hành động đã xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm nhất định trong quá khứ. 
	Thường dùng với các phó từ hoặc các cụm từ như: 
	- 	yesterday ( morning / afternoon / evening)
	- 	last ( Monday / week / month / year / night / summer)
	- 	ago ( 2 days ago, a year ago, 15 minutes ago )
	-	in + khoảng tgian qkhứ ( in 1985 )
	- 	once : trước kia, xưa kia, đã có một thời ( đứng trước động từ chính hoặc cuối câu)
	- 	once upon a time : ngày xửa ngày xưa
Ex : 
	- There was a bank robbery in central London last week.
2/ Diễn tả một hành động hoàn toàn thuộc về quá khứ , tách rời với hiện tại (dù không nêu một thời điểm nhất định). 
Ex :	- The Chinese invented priting. (Người Trung Quốc đã phát minh ra việc in ấn)
 Do vậy, thì này được dùng trong văn sử ký, thuật truyện hoặc kể về các sự cố trong quá khứ.
3/ Diễn tả một hành động xảy ra đồng thời với một hành động khác trong quá khứ
	Ex : She left the room as I entered it.
4/ Diễn tả những hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.
	Ex : He parked a car, got out of it, closed all the windows, locked the doors and then walked into the house.
	 ( Anh ấy đỗ xe, bước ra ngoài, đóng tất cả cửa sổ, khoá cửa chính và sau đó đi vào nhà.
5/ Mượn “did + V(inf)” vào câu khẳng định để nhấn mạnh :
	Ex: She did see him in the street the other day. (Cô ta đã thấy anh ta trên đường phố vào ngày hôm kia mà)
6/ Used to / 'ju:s tə: / , cuối câu phát âm là / 'ju:s tu: / 
	* Hình thức: 
	- Positive:	S + used to + V(inf) +	
	- Negative:	S + didn’t + use to + V(inf) + .	
	- Interrogative:	Did + S + use to + V(inf) + ?	
* Cách dùng: 
	Diễn tả một thói quen, lề lối sinh hoạt hay những tình huống đã hiện hữu / đã xảy ra trong quá khứ và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên hệ gì đến hiện tại.
Ex1: 	- I used to live in London. ( Tôi đã từng sống ở Luân Đôn)
- Phát bài tập cho HS,yêu cầu làm trong 20 phút và chữa bài.
BÀI TẬP ÁP DỤNG 
 Chọn câu trả lời đúng nhất
1. I . a student.
A. are 	B. is 	C. am	D. aren’t
2. My father.......................... excuses when I feel like going to the cinema.
A. make always	B.always make	C. always makes	D. is always makes
3. The bank .. at four o’clock.
A. closies	B. closes	C. close	D. closees
4. Jo is so smart that she .. every exam without even trying
A. pass	B. passes	C. passing	D. passies
5. My life is so boring. I just . TV every night.
A. watches	B. am watch	C. watch	D. watching
6. His students . German in class.
A. doesn’t speak	B. don’t speaks	C. don’t speak	D. aren’t speak
7. She . six years old.
A. isn’t	B. doesn’t is	C. not is	D. aren’t
8. John .......................... books.
A. reads sometimes	B. sometimes read	
C. read sometimes	D. sometimes reads
9. The flowers .......................... watered by Bob.
A. are normally	B. normally are	C. normally is	D. is normally
10. Danny . his father on Sundays. 
A. phons	B. phones	C. phone	D. phonees
11. My husband and his colleague..................... golf whenever they are not too busy.
A. play	B. plays	C. are playing	D. is playing
12. It . almost everyday in Manchester
A. rain	B. rains	C. raining	D. is rains
13. We . to Spain every summer
A. fly	B. flies	C. are fly	D. flying
14.  You look busy. What ............... you ...............?
A. are/ doing	B. were/ doing 	
C. did/ do	D. have/ been doing
15. I . my dinner right now.
A. have	B. had	C. am having	D. having
16. We . to a fancy restaurant tonight.
A. are going	B. go	C. went	D. had gone
17. Shhhhh! Be quiet! John .. 
A. sleeps	B. is sleeping	C. slept	D. sleeping
18. Don't forget to take your umbrella. It (rain) .. 
A. rains	B. rained	C. is raining	D. rain
19. John ............... at this moment.
 A. arrive	B. arrives	C. are arriving	D. is arriving
20. This week Barbara is away on business so Tom ............... dinner for himself.
A. cook B. cooks	C. are cooking	D. is cooking
21. At the moment my parents are on vacation, so they ............... breakfast much later.
A. eat	B. eats	C. are eating	D. is eating
22. My husband and his colleague............... golf right now.
A. play B. plays	C. are playing	D. is playing
23. I.......................... what you mean.
A. doesn't know 	B. not know	C. don't know	D. am not know
24. John . in the supermarket
A. works	B. working	C. work	D. are worked
25. John always.......................... on time for meetings.
A. arrive	B.  arrives	C.  are arriving	D. is arriving
26. Barbara usually.......................... dinner for her husband after work.
A. cook	B. cooks	C. are cooking	D. is cooking
27. My parents normally.......................... breakfast at 7:00 a.m.
A. eat 	B. eats	C. are eating	D. is eating
28. Mr. and ... ing
Câu 35: 	A. on 	B. of 	C. in 	D . at
Đọc kỹ đoạn văn và trả lời các câu hỏi (bằng cách chọn phương án đúng , ứng với A hoặc B,C,D) :
 Michael Faraday , the great English physicist , was born in 1791 in London . His family was very poor and he didn't learn much . When he was fourteen , he worked in a bookshop where he got a good chance to read books. He used to go to some talks about science . One day Michael went to a talk by Humphry Davy, England's greatest scientist of the time . He liked his talk very much , and a few months later he became Davy's laboratory assistant. Like Davy, he became interested in electricity . He spent a lot of time studying it and at last he saw that electricity could be made by a machine . He died in 1867
Câu 36: What was his interest when he became Davy's laboratory assistant ?
	A. Electron 	B. Electronic 	C. Electricity 	D. machinery
Câu 37: How much time did he spend studying electricity?
	A. a little 	B. little 	C. no 	D. a lot of 
Câu 38: Who was Michael Faraday ?
	A. an electrician 	B. a physicist 	C. a laboratory assistant	D. a mechanic
Câu 39 : How old was he when he died ?
	A. 70 	B. 74 	C. 76 	D. 78
Câu 40: What did he do when he was 14 years old ?
	A. worked in a laboratory 	B. studied in a laboratory
	C. worked in a bookshop 	D. worked in a library
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) ứng với câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
Câu 41 : You'll get well quickly if you eat this food
A. You can't get well quickly if you don't eat this food
B. You won't get well quickly if you don't eat this food
C. You shouldn't get well quickly if you don't eat this food
D. You don't get well quickly if you don't eat this food
Câu 42: Nam can't get the job because he doesn't speak English well
A. If Nam gets the job, he will speak English well
B. If Nam can't get the job , he doesn't speak English well
C. If Nam spoke English well, he could get the job 
D. If Nam could get the job , he would speak English well
Câu 43 : You had better take some medicine
A. You have to drink medicine	B. You must take a number of tables
C. You have to take medicine	D. You should have some medicine
Chọn câu ứng với ( A hoặc B, C, D ) có cách sắp xếp đúng nhất từ các từ sau thành một câu hoàn chỉnh
Câu 44: yesterday / zoo/ morning/ visiting/ we/ at/ were/ the / 10 o'clock
A. We were visiting the zoo at 10 o' clock yesterday morning
B. We were visiting the zoo at 10 o' clock morning yesterday 
C. We were visiting at 10 o' clock the zoo yesterday morning
D. We were visiting at 10 o' clock yesterday morning the zoo
Câu 45 : I/ Sunday/ on/ going/ this/ holiday/ am
A. I am going this holiday on Sunday	B. Am I going this holiday on Sunday
C. I am going holiday on this Sunday	D. I am going on holiday this Sunday
 	Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành câu chính xác:
Câu 46 : Oranges are grow in Xa Doai
	 A B C D
Câu 47: A person which studies Mathematics is a Mathematician
	 A B C D
Câu 48: They studied English in that class since last September
	 A B C D
Câu 49: She doesn't like listen to opera singing
 	 A B C D
Câu 50: It takes me 30 minutes cook dinner every day 
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT THI TỐT NGHIỆP THPT - ĐỀ 4
Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau:
Câu 1 : A. capital	B. tradition	C. different	D. opera
Câu 2: A. writer	B. baker	C. builder	D. career
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau:
Câu 3: A. hate	B. fat	C. cat 	D. bat
Câu 4: A . sun	B. pull	C. fun	D. hunt
Câu 5: A. books	B. cats	C. dogs	D. maps
Chọn phương án đúng tương ứng với ( A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau:
Câu 6: How many times __________ the World Cup?
A. has Brazil win	B. has Brazil won	C. did Brazil win	D. does Brazil win
Câu 7 : we __________ to Hanoi tomorrow
A. have gone	B. are going	C. go	D. went
Câu 8 : I was __________ the film at the cinema with my friend from 6 p.m to 8 p.m last Sunday
A. watch 	B. watched	C. watching	D. watches
Câu 9 : My mother __________ her cat twice a day
A. feed 	B. is feeding	C. fed	D. feeds
Câu 10 : My classmates and I __________ the museum last weekend
A. visited	B. visit	C. was visiting	D. will visit
Câu 11: If he __________ a student , he will get a discount
A. is	B. was	C. were	D. will be
Câu 12: The children enjoyed __________ to my story
A. to listen	B. listen	C. listened	D. listening
Câu 13: She hates __________ the floor
A. clean	B. cleans	C. cleaning	D. cleaned
Câu 14: I used __________ picture stories when I was young
A. read	B. reading	C. to read	D. will read
Câu 15 :The cattle __________driven out to the field every morning
A. are	B. is	C. be	D. to be
Câu 16: Nora is the only person __________ understands me
A. which	B. who	C. whom	D. whose
Câu 17 : The factory __________ John works in is the biggest in the town
A. when	B. where	C. which	D. who
Câu 18 : What are you going to do __________ graduating from university?
A. before	B. after	C. so	D. because
Câu 19 :We'll be late __________we hurry
A. if	B. and	C. unless	C. when
Câu 20: My family will visit our native village __________ summer comes
A. if	B. when	C. unless	D. and
Câu 21: Phương can speak English __________than Minh
A. more fluent	B. fluently	C. fluent	D. more fluently
Câu 22: I __________ that coat if I were you
A. wouldn't buy	B. didn't buy	C. don't buy	D. won't buy
Câu 23: He was born __________ 15th , January
A. in 	B. of	C. at	D. on
Câu 24 : We often go for a walk __________ the weekends
A. in	B. at	C. on	D. to
Câu 25 : Mary is a good friend of __________
A. me	B. my	C. mine	D. I
Câu 26 : Most of the __________ in this factory are under 30 years olds
A. artists	B. farmers	C. singers	D. workers
Câu 27 : Drugs are often __________ on animals before they are used on humans
A. experiment	B. experiments	C. experimenting	D. experimented
Câu 28: Many strange diseases have __________ in the last few years
A. development	B. developed	C. developing	D. developmental
Câu 29: Vietnamese people are very __________ and hospitable
A. friend	B. friendless	C. friendly	D. friendship
Câu 30 : She often goes to the __________ to buy some stamps
A. supermarket	B. post-office	C. bus-stop	D. theater
Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng ( A, B, C hoặc D) cho mỗi chỗ trống từ câu 31 đến 35:
 THE BEST SHOPPING STREET IN THE WORLD
 A recent survey has shown that the busiest shopping street in the world is not in London, New York, or Paris , but in Warsaw, Poland. Nowy Swiat , which means New World , has an incredible 14,000 Poles walking down it every hour. It's a lovely place to shop. The pavements are very wide . There are statues, palaces, attractive town houses and high-class restaurants. The buildings are not too high. They look old but in fact the whole city was rebuilt after World War II .
 There aren't any billboards or neon lights . There isn't any loud music , and there aren't many tourists . People think that Polish shops have nothing to sell , nobody comes shopping here . The world does not know about this paradise for shoppers yet
 It is now possible to buy almost every thing in Warsaw . There are a lot of Western shops but the interesting thing is that Polish manufactures are also now producing high quality goods themselves because the products are not mass produced for world consumption . Nowy Swiat has a lot of small , specialty , and chic shops . It hasn't got the huge department stores that sell the same products every where.
Câu 31: The busiest exciting shopping street in the world is in __________
A. Paris	B. Milan	C. Warsaw	D. New York
Câu 32 : How are the pavements in Warsaw ?
A. They are quite narrow	B. They are dirty and small
C. They are very wide	D. They are full of yellow leaves
Câu 33: When was the whole city rebuilt ?
A. After the second world war	B. In 1930
C. In World War II	D. Before the 1990s
Câu 34 : In Nowy Swiat , tourists can __________ 
A. see a lot of billboards and neon lights	B. listen to loud music in the street
C. buy high quality goods	D. buy goods in huge department stores that sell the same thing everywhere
Câu 35: According to the author , Nowy Swiat is considered to be __________
A. a center of fashion	B. a paradise for shoppers	
C. a crowded and dusty place	D. a new world of businessmen 
Chọn từ / cụm từ thích hợp thì thích hợp (ứng với A, B, C, hoặc D) để điền vào chỗ trống trong bài khoá sau từ câu 36 đến câu 40:
 In England there are regional (36) __________ . The broadest differences are those between the North and the South. The North can (37) __________ characterized as more industrial, cooler, hillier and more working-class, while the South can be characterized as more suburban, flatter, and wealthier.
 These are the often irrational things the English say about each other. People in the North often say they work (38) __________ harder and speak more directly and (39) __________ than people in the South ; whereas people in the South say they treat women more equally and (40) __________ better English than people in the North.
Câu 36. A. differ	 	B. difference	C. different	D. differences
Câu 37. A. is	 	B. are	C. being 	D. be	
Câu 38. A. much 	B. more	C. many 	D. so
Câu 39. A. dishonest 	B. honest C. dishonestly 	D. honestly
Câu 40. A. speaks 	B. speak C. speaking 	D. spoke
Chọn phương án (A, B, C hoặc D) ứng với câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
Câu 41: If it is fine , they will go camping
A. If it is not fine , they won't go camping	B. If they go camping, it will be fine
C. If they go camping, it is fine	D. If it is fine , they don't go camping
Câu 42 : This garden belongs to my uncle
A. This garden is not of my uncle	B. This is one of my uncle's garden
C. This garden is my uncle's	D. This garden is from my uncle
Câu 43: Would you please close the window ?
A. Would you mind close the window ?	B. Would you mind to close the window ?
C. Would you mind closing the window	D. The window is being closed
Chọn câu đúng nhất ứng với (A, B, C hoặc D) từ các từ gợi ý sau 
Câu 44: Hanoi / build / a long time ago
A. Hanoi are built a long time ago	B. Hanoi was built a long time ago
C. Hanoi is built a long time ago	D. Hanoi were built a long time ago
Câu 45: She / afraid / stay at home alone /night
A. She is afraid of staying at home alone at night	B. She is afraid to staying at home alone at night
C. She is afraid staying at home alone at night	D. She is afraid of stay at home alone at night
Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành câu chính xác:
Câu 46 : My brother didn't wear that uniform since he left school
 A B C D
Câu 47 : A new department store was building in our town last month
 A B C D
Câu 48: That is my friend which comes from Japan
 A B C D
Câu 49 : The plants which is in the living room need a lot of water
 A B C D
Câu 50 : What you would do if you could speak English well?
 A B C D

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_luyen_thi_thpt_quoc_gia_mon_tieng_anh_lop_12_nam_hoc.doc