23 Lý thuyết và Bài tập so sánh hơn mới nhất

So sánh hơn

Ta sử dụng So sánh hơn của tính từ (Comparative adjectives ) để so sánh giữa người (hoặc vật) này với người (hoặc vật) khác

Cấu trúc của câu so sánh hơn

Short Adj: S + V + adj + er + than + Noun/ Pronoun

Long Adj: S + V + more + adj + than + Noun/ Pronoun

Ex: China is bigger than India (Trung Hoa to lớn hơn Ấn Độ)

 Gold is more valuable than silver. (Vàng có giá trị hơn bạc)

So sánh nhất

Ta sử dụng So sánh nhất (Superlative adjectives) để so sánh người (hoặc vật) với tất cả người (hoặc vật) trong nhóm .

Short adj: S + V + the + adj + est + Noun/ Pronoun

Long adj: S + V + the most + adj + Noun/ Pronoun

Ex :Russia is the biggest country.(Nga là đất nước lớn nhất [trên thế giới])

Các bạn hãy đọc bảng sau và rút ra nhận xét về cách thêm er cho so sánh hơn và est cho so sánh hơn nhất của tính từ ngắn.

 

docx
4 trang
Người đăng
haivyp42
Ngày đăng
06/10/2021
Lượt xem
493Lượt tải
1
Download
Bạn đang xem tài liệu “Lý thuyết và Bài tập so sánh hơn”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
So sánh hơn
Ta sử dụng So sánh hơn của tính từ (Comparative adjectives ) để so sánh giữa người (hoặc vật) này với người (hoặc vật) khác
Cấu trúc của câu so sánh hơn
Short Adj: S + V + adj + er + than + Noun/ Pronoun 
Long Adj: S + V + more + adj + than + Noun/ Pronoun
Ex: China is bigger than India (Trung Hoa to lớn hơn Ấn Độ)
 Gold is more valuable than silver. (Vàng có giá trị hơn bạc)
So sánh nhất
Ta sử dụng So sánh nhất (Superlative adjectives) để so sánh người (hoặc vật) với tất cả người (hoặc vật) trong nhóm .
Short adj: S + V + the + adj + est + Noun/ Pronoun
Long adj: S + V + the most + adj + Noun/ Pronoun
Ex :Russia is the biggest country.(Nga là đất nước lớn nhất [trên thế giới])
Các bạn hãy đọc bảng sau và rút ra nhận xét về cách thêm er cho so sánh hơn và est cho so sánh hơn nhất của tính từ ngắn.
Add er/est
Tính từ
So sánh hơn
So sánh nhất
tính từ kết thúc bởi 1 phụ âm hoăc e
Old
nice
Older
nicer
The oldest
The nicest
Tính từ kết thúc vởi 1 nguyên âm + 1 phụ âm
Big
Bigger
The biggest
Tính từ kết thúc bởi y
Happy
happier
The happiest
Câu so sánh với tính từ ngắn không theo nguyên tắc
Với một số tính từ sau, dạng so sánh của chúng khác với các tính từ khác. Đây cũng là tính từ hay được sử dụng nên các bạn hãy học thuộc nhé!
Tính từ
So sánh hơn
So sánh nhất
Good
Better
The best
Bad
Worse
The  worst
Far
Farther/further
The farthest/ the furthest
Much/ many
More
The most
Little
Less
The least
Old
Older/ elder
The oldest/ the eldest
BÀI TẬP SO SÁNH HƠN
I.Viết lại những tính từ trong ngoặc đơn cho đúng.
1. My sister is ..............................................(good) looking than I am.
2. A book is ...............................................................(wonderful) than a comic.
3. Nina walks .....................................................(slowly) than her father.
4. She is ..................................................................(happy) than I am.
5. This bike is...............................................(cheap) than mine.
6. This house is much .................................................(comfortable) than that one.
7. A dog is ..............................................( heavy) than a cat.
8. My pencil is............................................ (long) than yours.
9. New teacher is .................................................. ( nice) than old one.
10. Ho Chi Minh is......................................................(large) than Bien Hoa.
II.Viết dạng so sánh hơn của những từ trong ngoặc.
They've made these chocolate bars smaller (small) . 
Sport is more interesting (interesting) than politics. 
1. Can't you think of anything _________________________(intelligent) to say? 
2. Well, the place looks _______________________(clean) now. 
3. Janet looks _________________________________(thin) than she did. 
4. You need to draw it _____________________________(carefully) . 
5. The weather is getting ________________________ (bad). 
6. The programme will be shown at a _______________________ (late) date. 
7. I can't stay ______________________________(long) than half an hour. 
8. A mobile phone would be a________________________ (useful) present. 
9. I'll try to finish the job _______________________________ (soon). 
10. It was__________________________ (busy) than usual in town today. 
11. I'll be even________________________ (annoyed) if you do that again.
12. Since the break-in I feel ____________________________ (nervous).
13.Rivers are (big)... than lakes. 
14.The Mekong river is (long).... than the Red river.
15.My mother is (old) ...than my teacher.
16.Nga and Lan are (short).... than Minh. 
17.My mother is (young). than my father. 
18.Ha Noi is (small).than Ho Chi Minh city.
19.This boy is (tall)...than that boy. 
20.A dictionary is (thick)... than a notebook. 
III. Viết câu hoàn chỉnh sử dụng cấu trúc so sánh hơn.
Ex: Hue / small / Hanoi -> Hue is smaller than Hanoi.
1.My school / big / your school
...........................................................................................................................
2.Lan / young / Hoa.
...........................................................................................................................
3.My father / old / my mother.
...........................................................................................................................
4.This ruler / long / that ruler.
...........................................................................................................................
5.This room / large / my room.
...........................................................................................................................
6.The boys / strong / the girls.
...........................................................................................................................
7.My house / tall / your house.
...........................................................................................................................
8.Nam / short / his sister.
...........................................................................................................................
9.Lan / tall / Hoa.
...
10.I / big / my sister.
......
BÀI TẬP VỀ SO SÁNH NHẤT
I.Cho dạng đúng của từ trong ngoặc
1.Everest is the (high). mountain in the world.
2.Hoa is the (short) girl in our class.
3.The Amazon River is the (deep) river in the world.
4.The Summer is the (hot). season in a year.
5.The Great Wall is the (long) .structure in the world.
6.Lan is the (happy). student in my class. 
7.Our parents are the (good).. people.
8.This girl is the (thin) in her class. 
9.The winter is the (cold). season in a year. 
10.He is (clever) . student in my group.
11.The palace Hotel was (expensive) than the Grosvenor. 
12.John is a (good) gardener than Stuart. 
13.They are not going to the  (bad) hotel. 
14.The palace is the  (expensive) hotel. 
15.John is the  (good) gardener. 
16.These are the  (beautiful) colours.
17.This is the (interesting) book I have ever read.
18.Who is the (rich) .woman on earth?
19.He was the (clever) .thief of all.
20.New York is the (large) .. city of the United States.
II. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi
1. I’ve never met any more dependable person than George.
=>George is
2. There isn’t anybody as kind-hearted as your mother.
=>Your mother is 
3. There is no better teacher in this school than Mr John.
=>Mr John is

Tài liệu đính kèm:

  • docxly_thuyet_va_bai_tap_so_sanh_hon.docx