Tản mạn về Sài Gòn

Bảng đối chiếu các triều đại Việt Nam và các triều đại Trung Quốc

Đọc khoảng: 9 phútBảng đối chiếu các triều đại Việt Nam với năm dương lịch và các triều đại Trung Quốc là nước láng giềng có quan hệ mật thiết với lịch sử Việt Nam.

Triều đại Việt Nam
Niên hiệu Việt Nam
Âm lịch
Dương lịch
Niên hiệu Trung Quốc
Triều đại Trung Quốc

I. HỌ HỒNG BÀNG (2000 NĂM TCN) QUỐC HIỆU VĂN LANG, KINH ĐÔ PHONG CHÂU

Kinh Dương Vương

Lạc Long Quân

Hùng Vương
18 đời

2000 năm trước Công nguyên

Phục Hi

II. NHÀ THỤC (257T-208TCN) 50 NĂM, QUỐC HIỆU ÂU LẠC, KINH ĐÔ PHONG KHÊ (CỔ LOA, HUYỆN ĐÔNG ANH HÀ NỘI)

Thục Phán

An Dương Vương
An Dương Vương
Giáp Thìn
257 – 208 TCN
Năm thứ 58 (từ 246 – 210 TCN)
từ 246 – 210 (Cơ Diên) Tần Thuỷ Hoàng (Doanh Chính)

III. PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC ĐÔ HỘ LẦN THỨ NHẤT

NHÀ TRIỆU (107 – 111 TCN) 97 NĂM , QUỐC HIỆU NAM VIỆT, KINH ĐÔ PHIÊN NGUNG (GẦN QUẢNG CHÂU, TRUNG QUỐC)

1. Triệu Vũ Vương (Triệu Đà)

Giáp Ngọ
207 – 136 T
Năm thứ 3
Tốn Nhi Thế (Doanh Hồ Hợi)

2.Triệu Văn Vương (Triệu Hồ)

Ất Tỵ
136 – 124 T
Kiến nguyên 3
Hán Võ Đế (Lưu Triệt)

3. Triệu Minh Vương (Triệu Anh Tề)

Đinh Tỵ
124 – 112 T
Nguyên Sóc 6
Hán Võ Đế

4. Triệu Ai Vương (Triệu Hưng)

Kỷ Tỵ
112 T
Nguyên Đỉnh 5
Hán Võ Đế

5. Triệu Khương Dương (Triệu Kiến Đức)

Canh Ngọ
111 T
Nguyên Đỉnh 6
Hán Võ Đế

IV. THỜI KỲ ĐẤU TRANH CHỐNG PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC THỐNG TRỊ LẦN THỨ NHẤT (207 T – 39) 246 NĂM

1. Thời Tây Hán đô hộ

Canh Ngọ
111 T – 25
Nguyên Đỉnh 6
Hán Võ Đế

2. Thời Đông Hán đô hộ

Ất Dậu
25 – 40
Kiến Võ 1
Hán Quan Võ

V. TRƯNG NỮ VƯƠNG (40 – 43) 3 NĂM, KINH ĐÔ MÊ LINH (VĨNH PHÚC)     

1. Trưng Vương (Trưng Trắc)

Canh Tý
40 – 43
Kiến Võ 16
Hán Quan Võ (Lưu Tú)

VI. THỜI KỲ ĐẤU TRANH CHỐNG PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC LẦN THỨ HAI ( 43 – 543) 500 NĂM

Thời Đông Hán đô hộ

Quý mão
43
Kiến Võ 19
Hán Quang Võ

Thời Ngô

Giáp Tý
244
Diên Hi 7
Tam Quốc

Bà Triệu khởi nghĩa

Mậu Thìn
248
Diên Hi 11
Tam Quốc

Thời Ngô, Nguỵ

Giáp Thân
264
Hàm Li 1
Nguỵ Nguyên Đế (Tào Hoàn)

Thời Ngô, Tấn

Ất Dậu
265 – 279
Thái Thuỷ 1
Tấn Võ Đế (Tư Mã Viêm)

Thời Tấn

Canh Tý
280 – 420
Thái Khang 1
Tấn Võ Đế

Thời Lưu Tống

Canh Thân
420 – 479
Vĩnh Sơ 1
Tống Võ Đế (Lưu Tục)

Thời Tế

Kỷ Mùi
479 – 505
Kiến Nguyên 1
Tế Cao Đế (Tiêu Đạo Thành)

Thời Lương

Ất Dậu
505 – 543
Thiên Gián 4
Lương Võ Đế (Tiêu Diễn)

VII. NHÀ TIỀN LÝ VÀ NHÀ TRIỆU (544 – 602) 58 NĂM , QUỐC HIỆU VẠN XUÂN KINH ĐÔ LONG BIÊN

1. Lý Nam Đế (Lý Bôn)
Thiên Đức
Giáp Tý
544 – 548
Đại Đồng 10
Lương Võ Đế

2. Lý Đào Lang Vương
Thiên Bảo
Kỉ Tỵ
549 – 555
Thái Thanh 3
Lương Võ Đế

3. Triệu Việt Vương (Triệu Quang Phục)

Kỉ Tỵ
549 – 570
Thái Thanh 3
Lương Võ Đế

4. Hậu Lý Nam Đế
Lý Phật Tử
Tân Mão
571 – 602
Thái Kiến 3
Trần Tuyên Đế (Trần Húc)

VIII. THỜI KỲ ĐẤU TRANH CHỐNG PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC LẦN THỨ BA (603 – 939) 336 NĂM

Thời Tùy đô hộ

Quý Hợi
603 – 617
Nhân Thọ 3
Tùy Văn Đế (Dương Khiêm)

Thời Đường đô hộ

Mậu Dần
618 – 721
Võ Đức 1
Đường Cao Tổ (Lý Uyên)

Mai Hắc Đế
Thúc Loan
Nhâm TuẤt
722
Khai Nguyên10
Đường Huyền Tông (Lý Long Cơ)

Thời Đường đô hộ

Quý Hợi
723 – 790
Khai Nguyên11
Đường Huyền Tông

Bố Cái Đại Vương
Phùng Hưng
Tân Mùi
791
Trinh Nguyên 7
Đường Đức Tông (Lý Khoát)

Thời Đường

Nhân Thân
792 – 906
Trinh Nguyên 8
Đường Đức Tông

Thời Hậu Lương

Đinh Mão
907 – 922
Khái Bình 1
Lương Thái Tổ (Chu Toàn Trung)

Thời Hậu Đường

Quý Mùi
923 – 936
Đồng Quang 1
Đường Trang Tông (Lý Tồn Húc)

Thời Hậu Tấn

Đinh Dậu
937 – 938
Thiên Phúc 2
Tấn Cao Tổ (Thạch Kinh Đường)

IX. THỜI KỲ X Y DỰNG NỀN TỰ CHỦ (905 – 938) 33 NĂM

Khúc Thừa Dụ

Tân Mùi
905 – 907
Trình Nguyên
Đường Ai Đế (Lý Truất)

Khúc Hạo

Đinh Mão
907 – 917
Khai Bình 1
Lương Thái Tổ (Chu Toàn Trung)

Khúc Thừa Mỹ

Đinh Sửu
917 – 923
Trinh Minh 3
Lương Mạt Đế (Chu Hữu Trinh)

Dương Đình Nghệ

Tân Mão
931 – 938
Trưởng Hưng 2
Đường Minh Tông (Lý Tự Nguyên)

X. NHÀ NGÔ (939 – 965) 26 NĂM, KINH ĐÔ CỔ LOA (ĐÔNG ANH – HÀ NỘI)

1. Ngô Vương
Ngô Quyền
Kỷ Hợi
939 – 944
Thiên Phúc 4
Tấn Cao Tổ – Nam Hán

2. DươngBìnhVương
Tam Kha
Ất Tỵ
945 – 950
Khai Vận 2
Tấn XuẤt Đế (Thạch Trọng Quý) Nam Chiếu

3. Nam Tấn Vương Ngô
Xương Văn
Canh TuẤt
950 – 965
Càn Hựu 3
Hán Ẩn Đế (Lưu Thừa Hựu)

4. Thiên Sách Vương Ngô
Xương Ngập
Tân Hợi
951 – 959
Quảng Thuận 1
Hậu Chu Thái Tổ (Quách Uy)

5. Thập Nhị Sứ Quân

Bính Dần
966 – 968
Kiến Đức
Tống Thái Tổ (Triệu Khuông Dẫn)

XI. NHÀ ĐINH (968 – 980) 12 NĂM, QUỐC HIỆU ĐẠI CỒ VIỆT, KINH ĐÔ HOA LƯ

1. Đinh Tiên Hoàng (Bộ Lĩnh)
Thái Bình
Mậu Thìn
968 – 979
Khai Bảo 1
Tống Thái Tổ (Triệu KhuôngDẫn)

2.Đinh Phế Đế
Thái Bình
Canh thìn
980
Hưng Quốc
Tống Thái Tông (Triệu Quýnh)

XII. NHÀ TIỀN LÊ (980 – 1009) 29 NĂM, KINH ĐÔ HOA LƯ

1. Lê Đại Hành (Lê Hoàn)
Thiên Phúc
CanhThìn
980 – 1005
Hưng Quốc 5
Tống Thái Tông

2. Lê Trung Tông (Lê Long Việt chỉ làm vua được 3 ngày)

Ất Tỵ
1005
Cảnh Đức 2
Tống Chân Tông (Triệu Hằng)

3. Lê Ngọa Triều
Ứng Thiên
Bính Ngọ
1006 – 1009
Cảnh Đức 3
Tống Chân Tông

XIII. NHÀ LÝ (1010 – 1225) 215 NĂM, QUỐC HIỆU ĐẠI CỒ VIỆT, KINH ĐÔ HOA LƯ – NĂM 1010 DỜI ĐÔ VỀ THĂNG LONG (HÀ NỘI), TỪ 1054 ĐỔI QUỐC HIỆU LÀ ĐẠI VIỆT.

1. Lý Thái Tổ (Lý Công Uẩn)
Thuận Thiên
Canh TuẤt
1010 – 1028
Đại Trung
Tống Chân Tông

2. Lý Thái Tông (Lý Phật Mã)
Thiên Thành
Mậu Thìn
1028 – 1054
Thiên Thánh 6
Tống Nhân Tông (Triệu Trinh)

3. Lý Thánh Tông (Lý Nhật Tôn)
Long Thụy
Giáp Ngọ
1054 – 1072
Chí Hòa 1
Tống Nhân Tông

4. Lý Nhân Tông (Lý Càn Đức)
Thái Ninh
Nhâm Tý
1072 – 1128
Hy Ninh 5
Tống Thần Tông (Triệu Húc)

5. Lý Thần Tông (Lý Dương Hoán)
Thiên Thuận
Mậu Thân
1028 – 1138
Kiến Viên 2
Tống Cao Tông (Triệu Cấu)

6. Lý Anh Tông (Lý Thiên Tộ)
Thiệu Minh
Mậu Ngọ
1138 – 1175
Thiệu Hưng 8
Tống Cao Tông

7. Lý Cao Tông (Lý Long Cán)
Trinh Phù
Bính Thân
1176 – 1210
Thuấn Hy
Tống Hiếu Tông (Triệu Thận)

8. Lý Huệ Tông (Lý Hạo Sảm)
Kiến Gia
Tân Mùi
1211 – 1224
Gia Định 4
Tống Ninh Tông (Triệu Khuếch)

9. Lý Chiêu Hoàng (Lý Chiêu Thánh)
Thiên Chương
Giáp Thân
1124 – 1125
Gia Định 7
Tống Ninh Tông

XIV. NHÀ TRẦN (1225 – 1400) 175 NĂM, QUỐC HIỆU ĐẠI VIỆT, KINH ĐÔ THĂNG LONG

1. Trần Thái Tông (Trần Cảnh)
Kiến Trung
Ất Dậu
1225 – 1258
Bảo Khánh 1
Tống Lý Tông (Triệu Vân)

2. Trần Thánh Tông (Trần Hoảng)
Thiệu Long
Mậu Ngọ
1258 – 1278
Bảo Hựu 6
Tống Lý Tông

3. Trần Nhân Tông (Trần Khâm)
Thiệu Bảo
Kỷ Mão
1279 – 1293
Tường Huy 2
Tống Đế Bình (Triệu Bính)

4. Trần Anh Tông (Trần Thuyên)
Hưng Long
Quý Tỵ
1293 – 1314
Chếnguyên30
Nguyên Thế Tổ (Hốt TẤt Liệt)

5. Trần Minh Tông (Trần Mạnh)
Đại Khánh
Giáp Dần
1314 – 1329
Diên Hựu 1
Nguyên Nhân Tông (Ái Dục Lê Bạt)

6. Trần Hiến Tông (Trần Vượng)
Khai Hựu
Kỷ Tị
1329 – 1341
Thiên Lịch 2
Nguyên Minh Tông (Hòa Thế Lạt)

7. Trần Dụ Tông (Trần Hạo)
Thiệu Phong
Tân Tỵ
1341 – 1369
Chí Chính 1
Nguyên Thuận Đế (Thỏa Quân Thiếp Mục ….)

Dương Nhật Lễ (Cướp Ngôi)
Đại Định
Kỷ Dậu
1369 – 1370
Hồng Võ 2
Minh Thái Tổ (Chu Nguyên Chương)

8. Trần Nghệ Tông (Trần Phủ)
Thiệu Khánh
Canh TuẤt
1370 – 1372
Hồng Võ 3
Minh Thái Tổ

9. Trần Duệ Tông (Trần Kính)
Long Khánh
Quý Sửu
1373 – 1377
Hồng Võ 6
Minh Thái Tổ

10. Trần Phế Đế (Trần Hiện)
Xương Phù
Đinh Tỵ
1377 – 1388
Hồng Võ 10
Minh Thái Tổ

11. Trần Nhuận Tông (Trần Ngung)
Quang Thái
Mậu Thin
1388 – 1398
Hồng Võ 21
Minh Thái Tổ

12. Trần Thiếu Đế (Trần Án)
Kiến Tân
Mậu Dần
1398 – 1400
Hồng Võ 31
Minh Thái Tổ

XV. NHÀ HỒ (1400 – 1407) 7 NĂM, QUỐC HIỆU ĐẠI NGU, KINH ĐÔ T Y ĐÔ (THANH HÓA)

1. Hồ Quý Ly
Thành Nguyên
Canh Thìn
1400 – 1401
Kiến Văn 2
Minh Huệ Đế (Chu Doãn Văn)

2. Hồ Hán Thương
Thiệu Thành
Tân Tị
1401 – 1407
Kiến Văn 3
Minh Huệ Đế

XVI. NHÀ HẬU TRẦN (1407 – 1414) 7 NĂM, KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN MINH

1. Trần Giản Định (Trần Ngỗi)
Hưng Khánh
Đinh Hơi
1407 – 1409
Vĩnh Lạc 5
Minh Thành Tổ (Chu Lệ)

2. Trần Quý Khoáng
Trùng Quang
Kỷ Sửu
1409 – 1414
Vĩnh Lạc 7
Minh Thành Tổ

XVII. THỜI KỲ ĐẤU TRANH CHỐNG NHÀ MINH ĐÔ HỘ (1414 – 1427) 14 NĂM

Thời Minh đô hộ

Giáp Ngọ
1414 – 1417

Minh Thành Tổ

Bình Định Vương (Lê Lợikhởi nghĩa)

Mậy TuẤt
1418 – 1427

Minh Thành Tổ

XVIII. TRIỀU LÊ SƠ (1428 – 1527) 99 NĂM, QUỐC HIỆU ĐẠI VIỆT, KINH ĐÔ ĐÔNG ĐÔ (HÀ NỘI)

1. Lê Thái Tổ (Lê Lợi)
Thuận Thiên
Mậu Thân
1428 – 1433
Tuyên Đức 3
Minh Tuyên Tông (Chu Chiêm Cơ)

2. Lê Thái Tông (Lê Nguyên Long)
Thiệu Bình
Quý Sửu
1433 – 1442
Tuyên Đức 8
Minh Tuyên Tông

3. Lê Nhân Tông (Lê Bang Cơ)
Thái Hòa
Nhâm Tý
1442 – 1459
Chính Thống 7
Minh Anh Tông (Chu Kỳ Chấn)

Lê Nghi Dân (Cướp Ngôi)
Thiên Hưng
Kỷ Mão
1459
Thiên Thuận 3
Minh Anh Tông

4. Lê Thánh Tông (Lê Tư Thành)
Hồng Đức
Canh Thin
1460 – 1497
Thiên Thuận 4
Minh Anh Tông

5. Lê Hiến Tông (Lê Tăng)
Cảnh Thống
Mậu Ngọ
1498 – 1504
Hoằng Trị 11
Minh Hiếu Tông (Chu Hậu Sảnh)

6. Lê Túc Tông (Lê Thuấn)
Thái Trinh
Giáp Tý
1504
Hoằng Trị 17
Minh Hiếu Tông

7. Lê Uy Mục (Lê Tuấn)
Đoan Khánh
Ất Sửu
1505 – 1509
Hoằng Trị 18
Minh Hiếu Tông

8. Lê Tương Dực (Lê Oanh)
Hồng Thuận
Kỷ Tị
1509 – 1516
Chính Đức 4
Minh Võ Tông

9. Lê Chiêu Thống (Lê Ý)
Quang Thiệu
Bính Tý
1516 -1522
Chính Đức 11
Minh Võ Tông

10. Lê Cung Hoàng (Lê Xuân)
Thống Nguyên
Nhâm Ngọ
1522 – 1527
Gia Tĩnh 1
Minh Thế Tông

XIX. NHÀ MẠC (1527 – 1592) 65 NĂM , KINH ĐÔ ĐÔNG ĐÔ (HÀ NỘI)

(TỪ 1533 TRỞ VỀ SAU KHI CÓ NHÀ LÊ TRUNG HƯNG THÌ NHÀ MẠC COI NHƯ NGỤY TRIỀU, ĐẾN NĂM 1677 THÌ MẤT HẲN)

1. Mạc Đăng Dung
Minh Đức
Đinh Hợi
1527 – 1529
Gia Tĩnh 6
Minh Thế Tông

2. Mạc Đăng Doanh
Đại Chính
Canh Dần
1530 – 1540
Gia Tĩnh 9
Minh Thế Tông

XX. NHÀ HẬU LÊ (LÊ TRUNG HƯNG HAY THỜI LÊ TRỊNH TRỞ VỀ SAU 1533 -1788)

255 NĂM (BỊ GIÁN ĐOẠN TỪ NĂM 1527 – 1532 ) DO NHÀ MẠC CƯỚP NGÔI

1. Lê Trang Tông (Lê Duy Ninh)
Nguyên Hoà
Quý Tỵ
1533 – 1548
Gia Tĩnh 12
Minh Thế Tông (Chu Hậu Thống)

2. Lê Trung Tông (Lê Huyên)
Thuận Bình
Kỷ Dậu
1549 – 1556
Gia Tĩnh 28
Minh Thế Tông

3. Lê Anh Tông (Lê Duy Bang)
Thiên Hựu
Đinh Tỵ
1557 – 1573
Gia Tĩnh 36
Minh Thế Tông

4. Lê Thế Tông (Lê Duy Đàm)
Gia Thái
Quý Dậu
1573 – 1599
Vạn Lịch 1
Minh Thần Tông (Chu Hủ Quân)

5. Lê Kinh Tông (Lê Duy Tân)
Thuận Đức
Canh Tý
1600 – 1619
Vạn Lịch 28
Minh Thần Tông

6. Lê Thần Tông (Lê Duy Kỳ)
Vĩnh Tộ
Kỷ Mùi
1619 – 1643
Vạn Lịch 47
Minh Thần Tông

7. Lê Chân Tông (Duy Hựu)
Phúc Thái
Quý Mùi
1643 – 1649
Sùng Trinh 16
Minh Tư Tông (Chu Do Kiểm)

Lê Thần Tông (Duy Kỳ Lần 2)
Khánh Đức
Kỷ Sửu
1649 – 1662
Thuận Trị
Thanh Thế Tổ (Phúc Lâm)

8. Lê Huyền Tông (Duy Vũ)
Cảnh Trị
Quý Mão
1663 – 1671
Khang Hy 2
Thanh Thánh Tổ (Huyền Diệp)

9. Lê Gia Tông (Duy Hợi)
Dương Đức
Nhâm Tý
1672 – 1675
Khang Hy 11
Thanh Thánh Tổ

10. Lê Hy Tông (Duy Hợp)
Vĩnh Trị
Bính Thìn
1676 – 1705
Khang Hy 15
Thanh Thành Tổ

11. Lê Dụ Tông (Duy Đường)
Vĩnh Thịnh
Ất Dậu
1705 – 1729
Khang Hy 44
Thanh Thành Tổ

12. Lê Đế (Duy Phường)
Vĩnh Khánh
Kỷ Dậu
1729 – 1732
Ung Chính 7
Thanh Thế Tông (Dân Trinh)

13. Lê Thuần Tông (Duy Tường)
Long Đức
Nhâm Tý
1732 – 1735
Ung Chính 10
Thanh Thế Tông

14. Lê Ý Tông (Duy Thìn)
Vĩnh Hựu
Ất Mão
1735 – 1740
Ung Chính 13
Thanh Thế Tông

15. Lê Hiển Tổng (Duy Diêu)
Cảnh Hưng
Canh Thân
1740 – 1786
Kiến Long 5
Thanh Cao Tông (Hoằng Lịch)

16. Lê Mẫn Đế (Duy Kỳ)
Chiêu Thống
Đinh Mùi
1787 – 1788
Kiến Long 52
Thanh Cao Tông

XXI. NHÀ TÂY SƠN (1778 – 1802), 24 NĂM, KINH ĐÔ PHÚ XUÂN HUẾ, PHƯỢNG HOÀNG TRUNG ĐÔ – VINH NGHỆ AN

1. Nguyễn Nhạc
Thái Đức
Mậu Tuất
1778 – 1793
Kiến Long 43
Thanh Cao Tông

(Hoằng Lịch)

2. Nguyễn Huệ
Quang Trung
Mậu Thân
1788 – 1792
Kiến Long 53
Thanh Cao Tông

3. NguyễnQuangToản
Cảnh Thịnh
Quý Sửu
1793 – 1802
Gia Khánh 6
Thanh Nhân Tông

XXII. NHÀ NGUYỄN (1802 – 1945) 143 NĂM, QUỐC HIỆU VIỆT NAM (TỪ MINH MẠNG LÀ ĐẠI NAM ) KINH ĐÔ HUẾ (THỪA THIÊN)

1. Nguyễn Thế Tổ (Phúc Ánh)
Gia Long
Nhâm Tuất
1802 – 1820
Gia Khánh 7
Thanh Nhân Tông

2. Nguyễn Thành Tổ (Phúc Đảm)
Minh Mạng
Canh Thìn
1820 – 1840
Gia Khánh 25
Thanh Nhân Tông

3. Nguyễn Hiển Tổ (Miền Tông)
Thiệu Trị
Tân Sửu
1841 -1847
Đạo Quang 21
Thanh Tuyên Tông

4. Nguyễn Dục Tông (Hồng Nhiệm)
Tự Đức
Mậu Thân
1847 – 1883
Đạo Quang 28
Thanh Tuyên Tông

5. Nguyễn Dục Đức (Ưng Chân)
Dục Đức
Quý Mùi
1883 (3 ngày)
Quang Tự 9
Thanh Đức Tông

6. Nguyễn Hiệp Hoà (Hồng Dật)
Hiệp Hoà
Quý Mùi
1883 (6 tháng)
Quang Tự 9
Thanh Đức Tông

7. Nguyễn Giản Tông (Ưng Đằng)
Kiến Phúc
Quý Mùi
1883 – 1884
Quang Tự 9
Thanh Đức Tông

8. Nguyễn Hàm Nghi (Ưng Lịch)
Hàm Nghi
Giáp Thân
1884 – 1885
Quang Tự 10
Thanh Đức Tông

9. Nguyễn Cảnh Tông (Ưng Xuỵ)
Đồng Khánh
Bính Tuất
1886 – 1888
Quang Tự 12
Thanh Đức Tông

10. Nguyễn Thành Thái(Bửu Lân)
Thành Thái
Kỷ Sửu
1889 – 1907
Quang Tự 15
Thanh Đức Tông

11. Nguyễn Duy Tân (Vĩnh San)
Duy Tân
Đính Mùi
1907 – 1916
Quanh Tự 33
Thanh Đức Tông

12. Nguyễn Hoằng Tông (Bửu Đảo)
Khải Định
Bính Thân
1916 – 1925
Trung Hoa Dân Quốc 5
Trung Hoa Dân Quốc

13. Nguyễn Bảo Đại (Vĩnh Thụy)
Bảo Đại
Bính Dần
1926 – 1945
Trung Hoa Dân Quốc 15

 

Back to top button